D
Dicread
HomeDictionaryAabysmal

abysmal

tồi tệ / sâu thẳm
Tính từ
So sánh hơn: more abysmalSo sánh nhất: most abysmal

abysmal mang sc thái cc đoan, dùng để mô tmt điu gì đó tệ đến mc không thchp nhn được hoc không thci thin. Khi dùng để chcht lượng, nó mnh hơn nhiu so vi bad hay terrible, gi lên cm giác tuyt vng hoc tht vng tràn trề.

Sc thái ý nghĩa

Trong hu hết các ngcnh hin đại, abysmal được dùng theo nghĩa bóng để chsti tcùng cc. Ví dụ, khi nói vthành tích hc tp hoc hiu sut làm vic, abysmal ám chmt mc độ thp đến mc gây sc.

abysmal failure: mt tht bi thm hi
abysmal conditions: nhng điu kin ti tkhng khiếp

Khác vi terrible (có thchmt tri nghim khó chu nht thi), abysmal thường mô tmt trng thái hoc tiêu chun thp mt cách hthng và kéo dài.

Nghĩa gc và snhm ln

Tnày bt ngun tabyss (vc thm). Vì vy, trong mt svăn cnh văn chương hoc địa cht, nó có nghĩa là sâu thm, không đáy. Tuy nhiên, người hc tiếng Anh cn lưu ý rng trong giao tiếp hàng ngày, nghĩa "ti tệ" phbiến hơn nhiu so vi nghĩa "sâu".

Mt sai lm thường gp là nhm ln abysmal vi các tchsbun bã. Mc dù mt tình hung abysmal có thkhiến bn bun, nhưng bn thân tnày mô tcht lượng hoc mc độ ca svic, chkhông mô tcm xúc ca con người.

Lưu ý vngpháp

Đây là mt tính tmang tính tuyt đối (non-gradable adjective). Vì nó đã mang nghĩa "cc ktệ", bn không nên dùng các trng tnhư very hoc extremely đi kèm. Thay vào đó, hãy dùng chính abysmal để nhn mnh sti tệ.

very abysmal
absolutely abysmal hoc chỉ đơn gin là abysmal

Ý nghĩa

Tính từtồi tệ

Cực kỳ tệ hoặc nghiêm trọng

The team played with abysmal lack of coordination.

Đội bóng đã thi đấu với sự thiếu phối hợp tồi tệ.

Tính từsâu thẳm

Giống như một vực thẳm về độ sâu; sâu không thể đo được

The divers stared down into the abysmal depths of the ocean.

Những thợ lặn nhìn xuống những độ sâu thẳm của đại dương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error