D
Dicread
HomeDictionaryCcorrespondency

correspondency

sự tương ứng / sự trao đổi thư từ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: correspondencies

correspondency là mt tmang tính trang trng, thường được sdng trong các văn bn hc thut, pháp lý hoc kthut để mô tmi quan htương quan gia hai đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo hai hướng hoàn toàn khác nhau: mt là stươngng vmt logic/vtrí, hai là hot động trao đổi thư từ.

Countable when referring to a specific instance of a relationship or a specific exchange of letters. Uncountable when referring to the general state of being in agreement or the general practice of writing to one another.

Ý nghĩa

Danh từsự tương ứng

Trạng thái đồng nhất hoặc hài hòa giữa hai hoặc nhiều sự vật

The close correspondency between the two sets of data was surprising.

Sự tương ứng chặt chẽ giữa hai tập hợp dữ liệu thật đáng ngạc nhiên.

Danh từsự trao đổi thư từ

Hành động giao tiếp bằng cách trao đổi thư cho nhau

Their long-term correspondency began during their university years.

Việc trao đổi thư từ lâu dài của họ bắt đầu từ những năm đại học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error