D
Dicread
HomeDictionaryAassemblage

assemblage

sự tập hợp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: assemblages

assemblage mang sc thái nhn mnh vào quá trình thu thp hoc ssp đặt có chủ đích ca nhiu thành phn khác nhau để to thành mt tng thể. Khác vi collection (bsưu tp) thường gi lên sngăn np, có hthng hoc giá trsưu tm, assemblage thường mang tính ngu nhiên hơn hoc nhn mnh vào skết hp vt lý ca các mnh ghép ri rc. Trong nghthut, tnày dùng để chmt kthut to hình bng cách kết hp các vt thtìm thy hoc vt liu phế thi thành mt tác phm ba chiu.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln assemblage vi assembly. Trong khi assemblage tp trung vào kết quca mt stp hp (mt nhóm người hoc vt), thì assembly li nhn mnh vào hành động lp ráp các bphn kthut hoc mt cuc hp chính thc ca mt tchc.

Ví dụ: an assemblage of curious objects (mt stp hp các hin vt klạ) nhn mnh vào shin din ca các vt thể.
Ví dụ: the assembly of a machine (vic lp ráp mt cmáy) nhn mnh vào quy trình kthut.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, cassemblage và collection đều có thdch là "bsưu tp" hoc "stp hp", nhưng hãy cn trng vi sc thái. Nếu bn mun mô tmt nhóm người ttp mt cách không chính thc hoc mt nhóm đồ vt được gom li mt chmà không nht thiết phi theo mt tiêu chun phân loi kht khe, assemblage slà la chn chính xác hơn.

Đúng: An assemblage of protesters (Mt stp hp nhng người biu tình) - gi lên hìnhnh mt đám đông tli.
Sai: A collection of protesters - cách dùng này khiến nhóm người nghe như nhng món đồ vt được sưu tm, gây cm giác thiếu tnhiên.

Countable when referring to a specific curated group of objects, such as an art assemblage. Uncountable when referring to the general act or process of gathering things together.

Ý nghĩa

Danh từsự tập hợp

Một bộ sưu tập hoặc sự tụ họp của các đồ vật hoặc con người

An assemblage of curious artifacts filled the museum gallery.

Một sự tập hợp các hiện vật kỳ lạ đã lấp đầy phòng trưng bày của bảo tàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error