D
Dicread
HomeDictionarySstrident

strident

chói tai / gay gắt
Tính từ
So sánh hơn: more stridentSo sánh nhất: most strident

strident mang sc thái tiêu cc, mô tnhng âm thanh hoc cách din đạt gây khó chu vì squá mc, thiếu tinh tế. Khi nói về âm thanh, nó không chỉ đơn thun là "to" mà là skết hp gia cường độ ln và tn scao, to ra cm giác chói tai, gây căng thng cho người nghe. Khi dùng để mô tthái độ hoc li nói, strident ám chmt squyết lit đến mc hung hăng, thiếu slinh hot hoc nhún nhường, thường khiến người đối din cm thy bị áp đặt hoc khó chu.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln strident vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

loud: Chỉ đơn thun là âm lượng ln, có thlà tích cc (như tiếng reo hò) hoc trung tính. Trong khi đó, strident luôn mang hàm ý gây khó chu và chói tai.
forceful: Mô tmt quan đim mnh mẽ, đầy sc thuyết phc và quyết đoán (mang nghĩa tích cc). Ngược li, strident là smnh mquá mc, trnên gay gt và gây hn.
shrill: Cũng có nghĩa là chói tai nhưng thường tp trung vào cao độ (âm thanh cao vút, nhn), trong khi strident nhn mnh vào sthô bo và cường độ gây hn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà bn nên chn tdch phù hp để giữ đúng sc thái ca strident:

Khi mô tả âm thanh (tiếng còi, tiếng hét): Hãy dùng "chói tai".
Khi mô tquan đim, chính trhoc cách tranh lun: Hãy dùng "gay gt".

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: a strident demand (mt yêu cu gay gt) - thhin skhăng khăng mt cách hung hăng.
Sai: Sdng strident để khen ngi mt bài phát biu đầy nhit huyết; trong trường hp này, hãy dùng passionate hoc powerful.

Vmt ngpháp, strident là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc theo sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca âm thanh hoc hành vi giao tiếp.

Ý nghĩa

Tính từchói tai
[[]][something]

Âm thanh lớn, gay gắt và gây khó chịu

The strident noise of the alarm clock woke everyone up.

Tiếng ồn chói tai của đồng hồ báo thức đã đánh thức mọi người.

Tính từgay gắt
[[]][someone][something]

Trình bày một quan điểm một cách quá mạnh mẽ, hung hăng hoặc khăng khăng

The politician was criticized for his strident attacks on the opposition.

Vị chính trị gia bị chỉ trích vì những cuộc tấn công gay gắt nhắm vào phe đối lập.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error