D
Dicread
HomeDictionaryVvociferous

vociferous

ồn ào
Tính từ
So sánh hơn: more vociferousSo sánh nhất: most vociferous

vociferous không chỉ đơn thun là nói to vmt âm lượng, mà nó nhn mnh vào squyết lit, mnh mvà thường là dai dng trong vic bày tquan đim hoc sphn đối. Tnày mang sc thái ca mt skhng định đầy nhit huyết, đôi khi đến mc gây khó chu cho người nghe, nhm mc đích thu hút schú ý hoc gây áp lc lên đối phương.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln vociferous vi loud hoc noisy. Tuy nhiên, có nhng đim khác bit tinh tế vngnghĩa:

loud và noisy thường mô tả đặc tính vt lý ca âm thanh (ví dụ: mt chiếc loa quá to hoc mt căn phòngn ào) và không nht thiết phi đi kèm vi mt thông đip hay ý kiến cthể.
vociferous luôn gn lin vi vic truyn đạt mt ý kiến, mt yêu cu hoc mt li phàn nàn. Nó mô tthái độ ca con người hơn là cường độ âm thanh đơn thun.

Ví dụ, nếu bn nói mt đám đông là noisy, hcó thchỉ đang cười đùa hn lon. Nhưng nếu bn gi hlà vociferous, điu đó có nghĩa là họ đang hô vang nhng khu hiu hoc yêu cu mt điu gì đó mt cách quyết lit.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các bi cnh chính trị, xã hi hoc trong các cuc tranh lun gay gt. Nó có thmang nghĩa trung lp (mô tsnhit tình) hoc nghĩa tiêu cc (mô tsự ồn ào, phin phc), tùy thuc vào vic người nói có đồng ý vi quan đim đang được bày thay không.

Đúng: a vociferous critic (mt nhà phê bình gay gt/ồn ào) - dùng để chngười không ngn ngi lên tiếng chtrích mnh mẽ.
Sai: a vociferous musicm nhcn ào) - vì âm nhc không thể "bày tỏ ý kiến", trong trường hp này phi dùng loud music.

Đặc đim ngpháp

vociferous là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho đối tượng đang thc hin hành động bày tỏ ý kiến. Nó không được dùng như mt trng từ; để din đạt hành động, bn nên sdng các cm tnhư protest vociferously (phn đối mt cáchn ào).

Ý nghĩa

Tính từồn ào

Bày tỏ cảm xúc hoặc ý kiến một cách lớn tiếng và mạnh mẽ

The vociferous protests of the crowd were ignored by the city council.

Những cuộc phản đối ồn ào của đám đông đã bị hội đồng thành phố phớt lờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error