D
Dicread
HomeDictionaryWwhimsical

whimsical

thất thường / kỳ ảo
Tính từ
So sánh hơn: more whimsicalSo sánh nhất: most whimsical

whimsical là mt tmang sc thái đa din, thường được dùng để mô tnhng điu không theo quy lut thông thường nhưng li mang tính tích cc, nhnhàng. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang nghĩa là "kỳ ảo" hoc "tht thường".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi mang nghĩa "kỳ ảo", whimsical gi lên shn nhiên, đầy trí tưởng tượng và thường gn lin vi shóm hnh, dthương. Nó thường được dùng để mô tphong cách nghthut, truyn ctích hoc tính cách ca mt người có tâm hn mơ mng. Ví dụ, mt căn phòng được trang trí vi nhng màu sc rc rvà đồ vt hình thù lmt sẽ được gi là whimsical.

Ngược li, khi mang nghĩa "tht thường", whimsical mô tnhng hành động hoc quyết định da trên ý thích nht thi, thiếu snht quán hoc không có lý do rõ ràng. Tuy nhiên, khác vi capricious (thường mang nghĩa tiêu cc, khó đoán và gây khó chu), whimsical trong trường hp này vn gimt vnhnhàng, đôi khi là sngu hng đáng yêu hơn là sự độc đoán.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ whimsical vi mt stdgây nhm ln:

eccentric: Chai đều mô tsklạ, nhưng eccentric nhn mnh vào slp dị, khác người mt cách rõ rt và đôi khi gây sc, trong khi whimsical thiên vsbay bng và hóm hnh.
fanciful: Tnày gn nghĩa vi "kỳ ảo" nhưng thiên vskhông thc tế, xa ri thc tế hơn là shóm hnh hay ngu hng.
unpredictable: Mô tskhông thdự đoán được mt cách trung lp hoc tiêu cc, trong khi whimsical nhn mnh vào yếu tố "ý thích nht thi" (whim).

Lưu ý vngpháp

whimsical là mt tính từ, vì vy nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look). Khi mun chuyn sang trng từ để mô tcách thc hành động, hãy sdng whimsically.

Ý nghĩa

Tính từthất thường

Hành động hoặc cư xử một cách tùy hứng; dễ thay đổi tâm trạng hoặc hành vi một cách đột ngột

He has a whimsical approach to his work, often changing direction on a whim.

Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất thất thường, thường xuyên thay đổi hướng đi theo ý thích nhất thời.

Tính từkỳ ảo

Kỳ lạ một cách hóm hỉnh hoặc đầy tưởng tượng, đặc biệt theo cách hấp dẫn hoặc gây cười

The children's book was filled with whimsical illustrations of flying pigs and talking trees.

Cuốn sách dành cho trẻ em tràn ngập những hình minh họa kỳ ảo về những chú lợn biết bay và những cái cây biết nói.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error