D
Dicread
HomeDictionaryBbroad-minded

broad-minded

cởi mở
Tính từ
So sánh hơn: broad-mindederSo sánh nhất: broad-mindedest

Ý nghĩa

Tính từcởi mở

Sẵn lòng chấp nhận, khoan dung hoặc tôn trọng những hành vi, ý kiến và niềm tin khác với quan điểm của bản thân

"The company is looking for a broad-minded manager who can handle a diverse international team."

Công ty đang tìm kiếm những nhà quản lý có tư duy cởi mở, những người có thể dẫn dắt một đội ngũ quốc tế đa dạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error