D
Dicread
HomeDictionaryOopen-minded

open-minded

cởi mở
Tính từ
So sánh hơn: more open-mindedSo sánh nhất: most open-minded

open-minded mô tmt thái độ tinh thn tích cc, thhin ssn lòng tiếp nhn, lng nghe và cân nhc nhng quan đim, nim tin hoc tri nghim mi mà không vi vàng phán xét hay bràng buc bi nhng định kiến sn có. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ci mở", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào slinh hot trong tư duy và khnăng chp nhn skhác bit.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit open-minded vi broad-minded. Mc dù chai đều có thdch là "ci mở", nhưng broad-minded thường thiên vsbao dung, đặc bit là đối vi nhng hành vi hoc li sng vn bcoi là không truyn thng hoc gây tranh cãi vmt đạo đức. Trong khi đó, open-minded tp trung vào quá trình tiếp nhn thông tin và ý tưởng mi để mrng hiu biết.

Mt sai lm phbiến là nhm ln open-minded vi vic thiếu lp trường hoc dbthuyết phc. Mt người open-minded không nht thiết phi đồng ý vi mi thhnghe thy, mà hchỉ đơn gin là sn lòng xem xét chúng mt cách khách quan trước khi đưa ra kết lun.

Đúng: She is open-minded about new ways of teaching. (Cô ấy rt ci mở đối vi các phương pháp ging dy mi.)
Sai: Sdng open-minded để chmt người ddãi hoc không có chính kiến.

Lưu ý vcách dùng và ttrái nghĩa

Ttrái nghĩa trc tiếp ca open-minded là narrow-minded (hp hòi, bo thủ). Khi sdng narrow-minded, người nói thường hàm ý mt schtrích vvic thiếu sthu cm hoc tchi thay đổi quan đim dù có bng chng rõ ràng.

Vmt ngpháp, open-minded là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tabout hoc to để chỉ đối tượng mà người đó đang thhin sci mở.

Ý nghĩa

Tính từcởi mở

Sẵn lòng xem xét các ý tưởng, lập luận hoặc thông tin mới mà không có định kiến

She is very open-minded about different cultural traditions.

Cô ấy rất cởi mở đối với các truyền thống văn hóa khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error