D
Dicread
HomeDictionaryDdamned

damned

đày xuống địa ngục / chết tiệt / bị nguyền rủa
Ngoại động từTính từ
Quá khứ: damnPhân từ 2: damnedV-ing: damning

damned mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, ttôn giáo trang trng đến ngôn ngữ đời thường sung sã. Người hc cn đặc bit lưu ý để không sdng sai văn phong trong giao tiếp. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong ngcnh tôn giáo hoc tâm linh, damned mang nghĩa nng nề, chnhng linh hn bị đày xung địa ngc hoc btước bscu ri vĩnh vin. Đây là cách dùng trang trng và nghiêm túc. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, damned thường được dùng như mt từ đệm (intensifier) để nhn mnh cm xúc mnh mẽ. Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa, nó tương đương vi từ "chết tit" trong tiếng Vit, thhin sbc bi, tc gin hoc đôi khi là sngc nhiên tt độ. Ví dụ, cm tthe damned car (chiếc xe chết tit này) cho thy skhó chu ca người nói đối vi đồ vt. Ngoài ra, khi nói vsphn, damned ám chmt tình trng tuyt vng, không thcu vãn hoc bị định sn là stht bi, tương tnhư khái nim "bnguyn ra". Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit damned vi cursed. Mc dù chai đều có thdch là "bnguyn ra", nhưng cursed thường gi lên hìnhnh vmt li nguyn ma thut hoc mt thế lc siêu nhiên gây ra xui xo. Trong khi đó, damned thiên vstrng pht mang tính đạo đức hoc tôn giáo, hoc đơn gin là mt li than phin trong giao tiếp bình dân. Mt đim lưu ý quan trng là damned có thể được dùng để nhn mnh cnghĩa tích cc hoc tiêu cc trong mt strường hp đặc bit (ví dụ: damned good - cc ktt), nhưng nhìn chung nó vn mang sc thái không trang trng và có thbcoi là thô ltrong môi trường chuyên nghip. Lưu ý vngpháp damned va có thể đóng vai trò là mt tính từ (miêu tả đặc đim) va là quá khphân tca động tdamn. Khi dùng làm tnhn mnh, nó thường đứng trước tính thoc danh tmà nó bnghĩa để tăng cường mc độ biu cm ca câu nói.

Ý nghĩa

Ngoại động từđày xuống địa ngục
[~ someone]

Kết án ai đó phải chịu hình phạt vĩnh viễn trong địa ngục

"The priest warned that the sinner would be damned."

Vị linh mục cảnh báo rằng kẻ tội lỗi sẽ bị đày xuống địa ngục.

Tính từchết tiệt

Được dùng như một từ nhấn mạnh để biểu lộ sự tức giận, thất vọng hoặc để nhấn mạnh

"I cannot open this damned door!"

Tôi không thể mở được cái cánh cửa chết tiệt này!

Tính từbị nguyền rủa

Bị định sẵn là sẽ thất bại hoặc có một số phận khốn khổ

"He felt like a damned man the moment he lied to the judge."

Anh ta cảm thấy mình như một kẻ bị nguyền rủa ngay khoảnh khắc nói dối trước tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error