D
Dicread
HomeDictionaryZzealous

zealous

hăng hái
adj
So sánh hơn: more zealousSo sánh nhất: most zealous

zealous mô tmt trng thái tràn đầy nhit huyết, hăng hái và quyết tâm cao độ để đạt được mt mc tiêu hoc bo vmt lý tưởng nào đó. Tnày mang sc thái tích cc khi nói vstn ty và lòng nhit thành trong công vic hoc nim tin. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng zealous có mt ranh gii mong manh vi scc đoan. Khi shăng hái trnên quá mc, thiếu kim soát hoc mù quáng, nó có thmang nghĩa tiêu cc, ám chscung tín.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din tsnhit tình, nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

enthusiastic: Đây là tphbiến nht, dùng để chshào hng, thích thú mt cách tnhiên (ví dụ: hào hng vi mt chuyến đi). zealous mnh hơn nhiu, nó không chlà thích mà là scng hiến mãnh lit và có mc đích rõ ràng.
passionate: Nhn mnh vào cm xúc mnh mvà tình yêu sâu sc đối vi mt điu gì đó. Trong khi passionate thiên vcm xúc, zealous thiên vhành động và snlc không ngng nghỉ.
fanatic: Đây là mc độ tiêu cc ca zealous. Nếu zealous là hăng hái, thì fanatic là cung tín, mt đi khnăng lý lun khách quan.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng zealous, hãy cân nhc đối tượng và tình hung để tránh gây hiu lm là bn đang mô tmt người quá khích.

Đúng: a zealous supporter of environmental laws (mt ngườing hhăng hái cho lut môi trường mi) — thhin stn tâm đáng khen ngi.
Cn trng: Nếu dùng trong bi cnh tôn giáo hoc chính trcc đoan, zealous có thbhiu là scng nhc, không chp nhn ý kiến trái chiu.

Vmt ngpháp, zealous là mt tính tvà thường đi kèm vi các danh tchngười hoc thái độ như supporter (ngườing hộ), advocate (người vn động) hoc effort (nlc).

Ý nghĩa

adjhăng hái

Thể hiện năng lượng hoặc sự nhiệt huyết lớn trong việc theo đuổi một mục tiêu hoặc một lý tưởng

He was a zealous supporter of the new environmental law.

Anh ấy là một người ủng hộ hăng hái cho luật môi trường mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error