D
Dicread
HomeDictionaryAadorable

adorable

đáng yêu
Tính từ
So sánh hơn: more adorableSo sánh nhất: most adorable

adorable được sdng để mô tmt đối tượng hoc mt người nào đó khiến người khác cm thy cc kyêu thích, thường là do vngoài dthương, ngây thơ hoc nhng hành động đáng yêu. Tnày mang sc thái cm xúc mnh mhơn so vi cute. Trong khi cute có thdùng cho bt cthgì nhnhn và xinh xn, adorable nhn mnh vào khnăng khơi gi tình cm, strìu mến và mong mun được che chtngười quan sát.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia adorable và cute. Để phân bit, hãy lưu ý rng cute thiên vmô tả đặc đim ngoi hình (xinh xn), còn adorable thiên vphnng cm xúc ca người nhìn (đáng yêu đến mc không cưỡng li được). Ví dụ, mt bqun áo có thlà cute, nhưng mt đứa trẻ đang tp nói thì slà adorable.

cute: Tp trung vào vngoài dnhìn, xinh xn.
adorable: Tp trung vào squyến rũ, gây thin cm sâu sc.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng phbiến nht cho trem, thú cưng hoc nhng hành động ngt ngào trong mt mi quan hệ. Tuy nhiên, cn thn trng khi dùng adorable cho người trưởng thành trong môi trường chuyên nghip, vì nó có thto cm giác xem nhhoc coi đối phương như trcon, làm mt đi vnghiêm túc hoc quyn uy ca họ.

Đúng: The puppy is absolutely adorable (Chú chó con này hoàn toàn đáng yêu).
Cn cân nhc: Dùng adorable để mô tsếp hoc đồng nghip trong mt cuc hp trang trng có thbcoi là thiếu chuyên nghip.

Vmt ngpháp, adorable là mt tính tmô ttính cht, thường đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từđáng yêu

Gợi lên tình cảm hoặc sự thích thú lớn, thường là vì sự dễ thương hoặc quyến rũ

The puppy is absolutely adorable.

Chú chó con này hoàn toàn đáng yêu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error