D
Dicread
HomeDictionaryLlovable

lovable

đáng yêu
Tính từ
So sánh hơn: more lovableSo sánh nhất: most lovable

lovable mô tmt đối tượng shu nhng đặc đim tnhiên khiến người khác ddàng ny sinh tình cm, syêu mến hoc cm giác mun che chở. Tnày thường mang sc thái tích cc, nhnhàng và nhn mnh vào khnăng khơi gi tình yêu tngười khác hơn là bn thân hành động yêu thương.

Ý nghĩa

Tính từđáng yêu

Có những phẩm chất khiến một người hoặc một vật dễ được yêu thương hoặc yêu thích

The puppy is so lovable that everyone wants to adopt him.

Chú chó con này đáng yêu đến mức ai cũng muốn nhận nuôi nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error