D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstation

station

nhà ga / vị trí công tác / địa vị / đài / bố trí
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stationsQuá khứ: stationedPhân từ 2: stationedV-ing: stationing

Tnày mang hàm ý mnh mvscố định và mc đích rõ ràng. Dù là mt địa đim vt lý phc vgiao thông hay mt cp bc xã hi, nó đều ám chmt đimn định hoc mt vtrí được chỉ định trong mt hthng ln hơn. Nó gi lên hìnhnh vmt nơi mà mi thdng li, bt đầu hoc được neo giữ.

Trong các bi cnh xã hi, thut ngnày gi nhớ đến mt hthng phân cp truyn thng và cng nhc. Khi được dùng để mô tả địa vca mt người, nó ám chmt vtrí đã được định sn trên nc thang xã hi, thường mang sc thái trang trng hoc hơi cxưa so vi các thin đại như địa vhay tng lp.

Countable when referring to a physical building or location like a train station. Uncountable when referring to a person's social standing or rank.

Ý nghĩa

Danh từnhà ga

Nơi tàu hỏa hoặc xe buýt dừng để đón trả khách

The train arrives at the central station at noon.

Danh từvị trí công tác

Nơi được chỉ định để một người hoặc một nhóm làm việc

The soldiers were sent to their respective stations.

Danh từđịa vị

Cấp bậc hoặc vị trí xã hội của một người trong xã hội

He felt he had risen above his station in life.

Danh từđài

Cơ sở dùng để phát tín hiệu vô tuyến hoặc truyền hình

She works as a news anchor at a local radio station.

Ngoại động từbố trí
[~ someone][~ something]

Phân công một người đến một địa điểm hoặc một chốt chặn cụ thể

The general decided to station the troops along the border.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi