D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsudden

sudden

đột ngột / bất ngờ

/ˈsʌdən/

Tính từ
So sánh hơn: more suddenSo sánh nhất: most sudden

Tnày mô tmt svic xy ra mà không có cnh báo trước, to ra cm giác sc hoc gây gián đon. Trng tâm ca tnày nmvic thiếu schun bcho svic đó, chkhông đơn thun chlà tc độ ca hành động.

Trong khi quick nói vvn tc và abrupt thường mang hàm ý tiêu cc hoc gây khó chu (như sthay đổi ging điu mt cách thô lỗ), thì sudden mang tính trung lp hơn. Nó chỉ đơn gin chra rng không có mt quá trình dn dt dn dn nào trước khi svic xy ra.

Tnày thường được dùng trong các ngcnh mà mt trng tháin định bngt quãng, chng hn như sthay đổi thi tiết đột ngt, mt snhn ra bt ngờ, hoc mt cái chết đột ngt.

Ý nghĩa

Tính từđột ngột

Xảy ra hoặc được thực hiện một cách nhanh chóng và bất ngờ

The car made a sudden stop to avoid hitting the deer.

Tính từbất ngờ

Xảy ra một cách nhanh chóng và không lường trước được

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi