D
Dicread
Trang chủTừ điểnLloud

loud

ồn ào / sặc sỡ
Tính từ
So sánh hơn: louderSo sánh nhất: loudest

Từ này mang cảm giác mạnh mẽ về sự xâm phạm. dùng để chỉ âm thanh hay màu sắc, loud gợi lên điều đó thu hút sự chú ý một cách quá mức, thường theo hướng gây choáng ngợp hoặc thiếu tinh tế. Từ này thường được dùng để tả những thứ làm gián đoạn môi trường yên tĩnh hoặc xung đột với một thẩm mỹ thanh lịch.

Trong khi loud một từ tả trung lập về âm lượng, thường mang nghĩa tiêu cực khi dùng để tả tính cách hoặc thời trang. Việc gọi ai đó loud ngụ ý rằng họ người ồn ào hoặc thiếu sự tế nhị, chuyển ý nghĩa từ một đặc tính vật của âm thanh sang một sự đánh giá về mặt hội đối với tính cách.

Ý nghĩa

Tính từồn ào

tạo ra âm lượng lớn

The loud music woke the neighbors.

Tính từsặc sỡ

có vẻ ngoài tươi sáng hoặc lòe loẹt

She wore a loud, neon-pink dress to the wedding.

Ví dụ

Please stop talking so loud in the library.

Vui lòng đừng nói quá ồn ào trong thư viện.

School Life

The thunder was so loud that the windows rattled.

Tiếng sấm ồn ào đến mức làm những ô cửa sổ rung lên.

Tôi không thể tin được anh ta lại thắt một chiếc cà vạt sặc sỡ như vậy khi đi họp hội đồng quản trị.

Business

The alarm clock is way too loud for my liking.

Chiếc đồng hồ báo thức này quá ồn ào so với sở thích của tôi.

Giấy dán tường màu xanh neon kia hơi quá sặc sỡ đối với căn phòng này.

Con rồng phát ra một tiếng gầm ồn ào làm rung chuyển cả thung lũng.

Fantasy

Tại sao máy điều hòa lại phát ra tiếng kêu u u ồn ào như vậy?

Office

She has a loud personality that fills the whole room.

Cô ấy có một cá tính ồn ào khiến cả căn phòng như bị choáng ngợp.

Tôi cần tìm một bộ trang phục ít sặc sỡ hơn để đi dự đám tang.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi