D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdelay

delay

sự chậm trễ / sự trì hoãn / làm chậm / hoãn / bị trễ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: delaysQuá khứ: delayedPhân từ 2: delayedV-ing: delaying

delay thường được hiu là vic mt skin không din ra đúng thi đim dkiến. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái chủ động hoc bị động khác nhau.

Phân bit gia schm trvà strì hoãn

Khi đóng vai trò là danh từ, delay có thchmt scngoài ý mun hoc mt quyết định có chủ đích:
Schm trễ (unplanned): Thường dùng để chnhng tình hung khách quan khiến mi thbmun, ví dnhư flight delay (chuyến bay bchm trễ) do thi tiết hoc hng hóc kthut. Trong trường hp này, người nói không có quyn kim soát tình hình.
Strì hoãn (planned/intentional): Thường hàm ý mt hành động cố ý lùi thi hn để chun bkhơn hoc chờ đợi điu kin thun li, ví dnhư delay a decision (trì hoãn mt quyết định).

Cách sdng vi vai trò động t

Khi được dùng như mt động từ, delay có thể đi kèm vi mt danh thoc mt động tnguyên mu có to để chvic làm chm tiến độ hoc lùi thi gian thc hin mt hành động.

Khi tác động lên đối tượng: delay the project (làm chm tiến độ dự án) nhn mnh vào vic gây ra trngi khiến dự án không hoàn thành đúng hn.
Khi lùi thi đim: delay to start (hoãn bt đầu) nhn mnh vào vic chn mt thi đim mun hơn để khi động.

Cn lưu ý phân bit delay vi postpone. Trong khi postpone hu như luôn là mt quyết định chính thc và có kế hoch cthcho thi đim mi, delay có thchỉ đơn gin là schm trtm thi mà không nht thiết phin định li ngày gichính xác.

Countable when referring to a specific instance of lateness, such as a flight delay. Uncountable when referring to the general concept of time being lost, such as experiencing delay in the system.

Ý nghĩa

Danh từsự chậm trễ

Một khoảng thời gian mà điều gì đó bị muộn hoặc bị hoãn lại

The flight was cancelled due to a long delay.

Danh từsự trì hoãn

Hành động làm chậm lại hoặc dừng tiến độ của một điều gì đó

The heavy rain caused a delay in the construction of the bridge.

Ngoại động từlàm chậm
[~ something]

Khiến ai đó hoặc điều gì đó bị muộn hoặc làm chậm tiến độ của họ

Ngoại động từhoãn
[~ something]

Lùi một hành động hoặc sự kiện sang một thời điểm muộn hơn

We decided to delay the meeting until next Tuesday.

Nội động từbị trễ

Đến muộn hoặc xảy ra chậm hơn dự kiến

The train was delayed for twenty minutes at the station.

Ví dụ

There was a slight delay in the arrival of the mail.

Có một sự chậm trễ nhẹ trong việc chuyển phát thư.

Sự cố kỹ thuật đã gây ra sự trì hoãn đáng kể cho dự án.

Tắc đường sẽ làm chậm việc giao kiện hàng.

Ủy ban đã quyết định hoãn cuộc bỏ phiếu cho đến tháng sau.

The flight delayed for two hours due to bad weather.

Chuyến bay đã bị trễ hai giờ do thời tiết xấu.

Cụm động từ

delay over

Trì hoãn do do dự hoặc không thống nhất

Ủy ban tiếp tục trì hoãn việc phân bổ ngân sách cuối cùng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi