D
Dicread
Trang chủTừ điểnSswitch

switch

thay đổi / chuyển sang / công tắc / sự chuyển đổi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: switchesQuá khứ: switchedPhân từ 2: switchedV-ing: switching

switch mang ý nghĩa ct lõi là sthay đổi ttrng thái, vtrí hoc đối tượng này sang mt đối tượng khác. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường nhn mnh vào hành động thay thế hoc chuyn hướng mt cách chủ động. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà switch có thể được dch là "thay đổi", "chuyn sang" hoc "tráo đổi".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit switch vi change và shift để sdng chính xác:

switch: Thường dùng khi bn thay thế hoàn toàn mt thbng mt thkhác, hoc chuyn đổi gia hai la chn đối lp (ví dụ: chuyn tchế độ sáng sang chế độ ti). Nó mang tính cht "đổi chỗ" hoc "thay thế".
change: Là mt tmang nghĩa rng hơn, chbt ksbiến đổi nào vtính cht, hình dáng hoc trng thái (ví dụ: thay đổi thói quen, thay đổi thi tiết). change không nht thiết phi là sthay thế gia hai vt cthể.
shift: Thường dùng để chsdch chuyn nhvvtrí, trng tâm hoc quan đim (ví dụ: dch chuyn trng tâm cơ thể, thay đổi góc nhìn).

Ví dminh ha:
Đúng: switch seats (đổi chngi cho nhau - hai người tráo vtrí).
Đúng: change seats (thay đổi chngi - có thlà chuyn sang mt chtrng khác).

Lưu ý vdanh tvà ngcnh kthut

Khi là danh từ, switch có hai nghĩa phbiến cn lưu ý. Thnht là "công tc" trong đin tử, dùng để đóng/ngt mch đin. Thhai là "schuyn đổi" trong các quy trình hoc hthng.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi gp tnày trong lĩnh vc công nghthông tin (mng máy tính), switch được ginguyên là mt thut ngkthut (thiết bchuyn mch). Trong trường hp này, không nên dch sang các tthông thường như "công tc" để tránh gây hiu lm vchc năng ca thiết bị.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, switch thường đi kèm vi gii tto (chuyn sang cái gì) hoc with (trao đổi vi ai/cái gì). Ví dụ: switch to a new provider (chuyn sang mt nhà cung cp mi).

Countable when referring to a physical hardware component (a light switch). Uncountable when referring to the general process of transitioning between states (the switch to remote work).

Ý nghĩa

Ngoại động từthay đổi
[~ someone][~ something]

Thay thế thứ này bằng thứ khác

He decided to switch his major to physics.

Nội động từchuyển sang

Thay đổi hướng, vị trí hoặc trọng tâm

Danh từcông tắc

Một thiết bị dùng để đóng hoặc ngắt kết nối điện

Flip the switch to turn on the lights.

Danh từsự chuyển đổi

Hành động thay đổi từ trạng thái hoặc sự vật này sang trạng thái hoặc sự vật khác

Ví dụ

She decided to switch her old phone for a newer model.

Cô ấy đã quyết định đổi chiếc điện thoại cũ lấy một mẫu mới hơn.

Thời tiết đột ngột chuyển từ nắng sang mưa.

Vui lòng bật/tắt công tắc đèn khi bạn rời khỏi phòng.

The switch to a remote work model improved productivity.

Sự chuyển đổi sang mô hình làm việc từ xa đã cải thiện năng suất.

Cụm động từ

switch over

Thay đổi từ hệ thống, phương pháp hoặc kênh này sang một cái khác

Công ty đã quyết định chuyển sang một hệ thống tính lương mới vào tháng trước.

switch off

Tắt một thiết bị hoặc ngừng chú ý

Vui lòng tắt điện thoại di động trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.

switch on

Bật một thiết bị hoặc kích hoạt một chức năng

Anh ấy đã bật đèn ngay khi căn phòng trở nên tối.

switch around

Hoán đổi vị trí của hai hoặc nhiều thứ

i nghĩ chúng ta nên thay đổi vị trí các chiếc ghế để có thêm không gian cho chiếc bàn.

switch back

Quay trở lại trạng thái, cài đặt hoặc kênh trước đó

Sau khi xem tin tức, cô ấy đã chuyển trở lại bộ phim yêu thích của mình.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi