D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstopper

stopper

nút chặn / vật cản / cầu thủ phòng ngự
Danh từ
Số nhiều: stoppers

stopper vcơ bn dùng để chbt kvt gì có chc năng bt kín hoc ngăn chn mt dòng chy. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường gi liên tưởng đến nhng vt nhỏ, hình trdùng để đóng ming chai lọ.

Ý nghĩa

Danh từnút chặn

Một cái nút hoặc nút bần được dùng để đóng miệng chai, bình hoặc vật chứa tương tự

She pulled the rubber stopper out of the test tube.

Danh từvật cản

Một người hoặc một vật ngăn chặn hoặc gây cản trở dòng chảy của một thứ gì đó

The heavy rain acted as a stopper to the planned outdoor event.

Danh từcầu thủ phòng ngự

Trong thể thao, một cầu thủ có vai trò chính là chặn bước tiến của đối phương hoặc ngăn chặn việc ghi điểm

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi