D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtransit

transit

quá cảnh / vận tải công cộng / đi ngang qua
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: transitsQuá khứ: transitedPhân từ 2: transitedV-ing: transiting

Tnày mang đậm cm giác vschuyn động và chuyn tiếp, tp trung vào khong không gian gia đim khi hành và đim đến. Nó gi lên trng thái lơ lnggia, nơi quá trình di chuyn quan trng hơn chính nhng địa đim đó. Trong lĩnh vc hu cn, tnày ám chmt trng thái vn chuyn tm thi và không cố định.

Trong bi cnh thiên văn hc, thut ngnày mang tính kthut cao, mô thin tượng hìnhnh cthkhi mt thiên thche khut mt thiên thkhác. Điu này thay đổi cm giác tmt hành trình chung sang mt scăn chnh chính xác, có thquan sát được, gi lên quy mô vũ trvà khnăng dự đoán theo toán hc.

Uncountable when referring to the state of being moved (in transit). Countable when referring to a specific instance of passage, such as an astronomical transit.

Ý nghĩa

Danh từquá cảnh

Hành động đi xuyên qua hoặc băng qua một địa điểm

Danh từvận tải công cộng

Hệ thống vận chuyển hành khách công cộng

The city is investing heavily in mass transit.

Ngoại động từđi ngang qua
[~ something]

Đi xuyên qua hoặc băng qua một khu vực cụ thể

Ví dụ

The safe transit of the refugees was monitored by the UN.

Quá trình quá cảnh an toàn của những người tị nạn đã được Liên Hợp Quốc giám sát.

The city is expanding its rapid transit network to reduce traffic.

Thành phố đang mở rộng mạng lưới vận tải công cộng nhanh để giảm thiểu ùn tắc giao thông.

Hành tinh này sẽ đi ngang qua ngôi sao trong suốt thời gian xảy ra nhật thực.

Cụm động từ

transit through

quá cảnh

Hành khách phi quá cảnh tại Dubai trước khi tiếp tục đi đến Luân Đôn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi