D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcommute

commute

đi làm / giảm án / quãng đường đi làm
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: commutesQuá khứ: commutedPhân từ 2: commutedV-ing: commuting

commute là mt từ đa nghĩa vi hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: đời sng hng ngày và pháp lý. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit rõ hai ngcnh này là rt quan trng để tránh nhm ln.

Sdi chuyn hng ngày

Trong đời sng thường nht, commute mô thành động đi làm hoc quãng đường đi làm thường xuyên gia nhà và nơi làm vic. Đim đặc trưng ca tnày là tính lp đi lp li và sự ổn định vltrình.

commute thường được dùng để chchành động (động từ) và quãng đường/chuyến đi (danh từ).
Ví dụ: I commute by train (Tôi đi làm bng tàu ha) hoc a long commute (mt quãng đường đi làm dài).

Khi so sánh vi travel, commute hp hơn vì nó chgii hn trong vic di chuyn vì mc đích công vic hoc hc tp hng ngày, trong khi travel mang nghĩa rng hơn, bao gm cả đi du lch hoc di chuyn nói chung.

Ngcnh pháp lý

Trong lĩnh vc lut pháp, commute mang mt nghĩa hoàn toàn khác là gim án. Đây là hành động chính thc ca mt cơ quan có thm quyn (như Thng đốc hoc Tng thng) nhm thay thế mt hình pht nng bng mt hình pht nhhơn.

Ví dụ: The governor commuted the sentence (Thng đốc đã gim án).

Người hc cn lưu ý rng trong ngcnh này, commute không liên quan gì đến vic di chuyn. Vic nhm ln gia hai nghĩa này có thdn đến nhng hiu lm nghiêm trng trong các văn bn pháp lý hoc tin tc chính trị.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, commute là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó là ni động tkhi nói vvic đi làm (không cn tân ngtrc tiếp) nhưng là ngoi động tkhi nói vvic gim án (cn mt tân nglà bn án được gim).

Ý nghĩa

Nội động từđi làm
[~ to work][~ from place to place]

Di chuyển một quãng đường giữa nhà và nơi làm việc một cách thường xuyên

He commutes from the suburbs to the city every morning.

Ngoại động từgiảm án
[~ something to something]

Giảm một bản án tư pháp xuống mức ít nghiêm trọng hơn

Danh từquãng đường đi làm

Hành trình thường xuyên mà một người thực hiện giữa nhà và nơi làm việc

My daily commute takes about forty-five minutes by train.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi