D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwarning

warning

điềm báo / văn bản cảnh cáo
[C/U] Cả hai
Số nhiều: warningsQuá khứ: warnedPhân từ 2: warnedV-ing: warningSo sánh hơn: more warningSo sánh nhất: most warning

warning mang sc thái thông báo vmt ri ro hoc nguy him sp xy ra để người nghe có thphòng tránh hoc điu chnh hành vi. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang tính cht cnh báo an toàn (như bin báo nguy him) hoc mang tính cht răn đe, klut trong môi trường công vic và giáo dc.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, warning thường là mt đim báo hoc tín hiu vmt sctim tàng. Ví dụ, mt tiếng còi báo động là mt warning vha hon. Ở đây, nó nhn mnh vào vic cung cp thông tin để bo van toàn.

Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, warning chuyn sang nghĩa là mt văn bn cnh cáo. Đây không còn là li nhc nhở đơn thun mà là mt hình thc klut chính thc. Khi mt nhân viên nhn được warning, điu đó có nghĩa là họ đã vi phm quy định và nếu tiếp tc, hsphi chu hình pht nng hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln warning vi caution và alert. Mc dù cba đều có thdch là "cnh báo" trong tiếng Vit, nhưng chúng có skhác bit tinh tế:

warning: Thường chra mt nguy him cthvà nghiêm trng, hoc mt hu quchc chn sxy ra nếu không thay đổi hành động (ví dụ: warning vmt cơn bão hoc mt văn bn cnh cáo sa thi).
caution: Mang tính cht nhc nhcn thn, thn trng hơn là báo động nguy him cp bách (ví dụ: bin báo caution: wet floor - cn thn sàn ướt).
alert: Thường là mt thông báo nhanh, khn cp để mi người chú ý và sn sàng hành động ngay lp tc (ví dụ: security alert - cnh báo an ninh).

Lưu ý vngpháp

warning va là danh tva là động từ (dưới dng warn). Khi sdng động twarn, cu trúc phbiến là warn someone about something (cnh báo ai về điu gì) hoc warn someone to do/not to do something (cnh báo ai nên/không nên làm gì).

Countable when referring to a specific alert or a formal reprimand given to an employee. Uncountable when referring to the general act of providing caution.

Ý nghĩa

Danh từđiềm báo

Một tuyên bố, tín hiệu hoặc sự kiện cho thấy một mối nguy hiểm, vấn đề hoặc hậu quả không mong muốn tiềm tàng

The dark clouds were a clear warning of the approaching storm.

Danh từvăn bản cảnh cáo

Một thông báo hoặc lời nhắc nhở chính thức được đưa ra cho ai đó để yêu cầu dừng một hành vi cụ thể hoặc để tránh bị phạt, thường là bước tiền đề cho một biện pháp kỷ luật

The employee received a final written warning before facing termination.

Ví dụ

The dark clouds were a clear warning of the approaching storm.

Những đám mây đen là một điềm báo rõ ràng về cơn bão đang đến gần.

The employee received a final written warning before facing termination.

Nhân viên đó đã nhận được một văn bản cảnh cáo cuối cùng trước khi đối mặt với việc bị sa thải.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi