D
Dicread
HomeDictionaryUunsuccessful

unsuccessful

thất bại
Tính từ
So sánh hơn: more unsuccessfulSo sánh nhất: most unsuccessful

unsuccessful được sdng để mô tmt hành động, nlc hoc mt đối tượng không đạt được mc tiêu, kết qumong mun hoc không mang li thành công như kvng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tht bi" hoc "không thành công". Tuy nhiên, sc thái ca unsuccessful thường mang tính khách quan và nhnhàng hơn so vi tfail (tht bi/hng). Trong khi fail thường nhn mnh vào ssp đổ hoc mt sai lm nghiêm trng, unsuccessful đơn thun chra rng kết qucui cùng không khp vi mc tiêu đề ra.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ unsuccessful vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

unsuccessful đối lp vi successful. Nó mô ttrng thái không đạt được mc tiêu. Ví dụ: an unsuccessful attempt (mt nlc không thành công).
failed thường mang sc thái nng nhơn, ám chsự đổ vhoàn toàn hoc không đápng được tiêu chun ti thiu. Ví dụ: a failed marriage (mt cuc hôn nhân tan vỡ) stnhiên hơn là dùng an unsuccessful marriage.
fruitless hoc futile dùng để nhn mnh rng nlc đó hoàn toàn vô ích, không đem li bt kkết qunào, dù là nhnht. Trong khi đó, unsuccessful chỉ đơn gin là không đạt được mc tiêu chính.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch từ "tht bi" sang tiếng Anh là luôn sdng động tfail. Tuy nhiên, khi mun mô tmt đặc đim hoc tính cht ca mt svic (đóng vai trò tính từ), unsuccessful là la chn chuyên nghip và chính xác hơn.

Sai: The plan was failed. (Câu này sai ngpháp vì fail là ni động ttrong ngcnh này).
✅ Đúng: The plan was unsuccessful. (Kế hoch đã không thành công/tht bi).

Ngoài ra, cn lưu ý rng unsuccessful có thdùng cho cngười và vt. Khi dùng cho người, nó thường ám chsthiếu thành công trong mt snghip hoc mt nlc cthể, thay vì đánh giá toàn bgiá trcon người đó.

Ý nghĩa

Tính từthất bại

Không đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn

The attempt to climb the mountain was unsuccessful.

Nỗ lực leo lên ngọn núi đã không thành công.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error