D
Dicread
HomeDictionaryAabortive

abortive

thất bại / sảy
Tính từ

abortive mang sc thái mô tmt nlc hoc mt kế hoch đã được bt đầu nhưng bdng li đột ngt hoc tht bi trước khi đạt được mc tiêu cui cùng. Đim mu cht ca tnày là sự "ddang" và "không thành công". Khi dùng abortive, người nói mun nhn mnh rng hành động đó đã không thhoàn thành hoc không mang li kết qunhư mong đợi, thường là do mt trngi bt nghoc sthiếu ht ngun lc.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mang nghĩa tht bi, nhưng abortive có skhác bit rõ rt vngcnh:

abortive so vi failed: Trong khi failed là mt tchung cho mi stht bi, abortive nhn mnh vào vic mt quá trình bct đứt hoc dng li ngay tgiai đon đầu. Ví dụ, mt cuc tn công abortive là cuc tn công bchn đứng trước khi kp gây thit hi, còn mt cuc tn công failed có thể đã din ra đầy đủ nhưng không đạt được mc đích.
abortive so vi fruitless hoc futile: Hai tnày mô tnhng nlc không đem li kết quả (vô ích), nhưng không nht thiết là bdng li đột ngt. Mt nlc fruitless có thể đã được thc hin đến tn cùng nhưng vn không thành công, trong khi abortive tp trung vào sự đứt quãng.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày được sdng trong hai lĩnh vc chính vi ý nghĩa khác nhau:

Trong đời sng và chính trị: Dùng để chcác nlc tht bi. Ví dụ: an abortive attempt to seize power (mt nlc tht bi trong vic giành quyn lc).
Trong y sinh hc: Dùng để chhin tượng sy thai hoc mt quá trình phát trin bkết thúc sm. Ví dụ: an abortive fetus (mt bào thai bsy).

Người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia tính tabortive (tht bi/sy) vi động tabort (hy bỏ/chm dt). Trong khi abort là hành động chủ động dng mt chương trình hoc nhim vụ (như trong hàng không hoc tin hc), thì abortive thường mô tkết qukhách quan ca mt svic không thành công.

Ý nghĩa

Tính từthất bại
[~ something]

Không mang lại kết quả như mong đợi; không thành công

The company made an abortive attempt to enter the Asian market.

Công ty đã có một nỗ lực thất bại trong việc thâm nhập thị trường châu Á.

Tính từsảy
[~ something]

Kết thúc sớm hoặc không phát triển đầy đủ, đặc biệt là trong bối cảnh sinh học hoặc y tế

The pregnancy was abortive, ending in the first trimester.

Thai kỳ đã bị sảy, kết thúc trong tam cá nguyệt đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error