D
Dicread
HomeDictionaryUundeviating

undeviating

kiên định
Tính từ

undeviating mang sc thái nhn mnh stuyt đối trong vic duy trì mt hướng đi, mt nim tin hoc mt tiêu chun mà không hcó bt ksthay đổi hay dao động nào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kiên định", nhưng nó gi lên hìnhnh ca mt đường thng tp, không hbchch hướng (deviate). Khi sdng undeviating, người nói mun làm ni bt tính klut, strung thành tuyt đối hoc mt ý chí st đá không thlay chuyn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit undeviating vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác theo ngcnh:

steady: Cũng có nghĩa là ổn định, nhưng steady thiên vnhp độ hoc trng thái cân bng (ví dụ: mt bàn tay không run), trong khi undeviating nhn mnh vào vic không ri xa mc tiêu hoc ltrình ban đầu.
constant: Chsliên tc vmt thi gian hoc tn sut, không nht thiết phi là mt hướng đi cthể.
unwavering: Đây là tgn nghĩa nht vi undeviating. Tuy nhiên, unwavering thường được dùng cho cm xúc hoc nim tin (như lòng tin không lay chuyn), còn undeviating có thdùng cho cnghĩa đen (mt đường thng) và nghĩa bóng (mt nguyên tc sng).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng undeviating cho mi trường hp "kiên định". Hãy nhrng tnày mang tính cht "không chch hướng". Nếu bn mun nói vskiên trì vượt qua khó khăn, persistent sphù hp hơn. undeviating chnên dùng khi mun nhn mnh schính xác, stuân thnghiêm ngt mt ltrình hoc mt lý tưởng.

Đúng: undeviating focus (stp trung kiên định/không xao nhãng).
Đúng: undeviating path (con đường thng tp/không chch hướng).

Vmt ngpháp, undeviating là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từkiên định

Liên tục và ổn định; không chệch khỏi lộ trình, mục tiêu hoặc tiêu chuẩn ban đầu

Her undeviating focus on the goal ensured the project's success.

Sự tập trung kiên định của cô ấy vào mục tiêu đã đảm bảo sự thành công của dự án.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error