D
Dicread
HomeDictionarySsure

sure

chắc chắn / chắc chắn / thực sự

/ʃoː/

Tính từTrạng từ

sure thường được dùng để din đạt stin tưởng tuyt đối hoc trng thái không còn nghi ngvmt điu gì đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "chc chn", "ttin" hoc "quthc". Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim khác bit quan trng gia sure và certain là mc độ trang trng. sure mang tính khu ngvà thân mt hơn, thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Trong khi đó, certain mang sc thái trang trng hơn và thường dùng để chnhng stht khách quan, không thchi cãi. sure: Thường nhn mnh vào cm giác chquan ca người nói. Ví dụ: I am sure he will come (Tôi tin chc là anhy sẽ đến - đây là nim tin cá nhân). certain: Thường nhn mnh vào stht hin nhiên. Ví dụ: It is certain that the sun rises in the east (Chc chn rng mt tri mchướng Đông). Cách dùng trong giao tiếp Trong tiếng Anh giao tiếp, sure còn được dùng như mt cách trli đồng ý mt cách lch shoc nhit tình khi ai đó yêu cu điu gì hoc cm ơn. Khi trli yêu cu: Can you help me? $\rightarrow$ Sure! (Được chứ!/Sn lòng!). Khi đáp li li cm ơn: Thank you! $\rightarrow$ Sure! hoc Sure thing! (Không có chi/Chuyn nhmà!). Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là tính từ, sure có thể đi kèm vi các cu trúc như be sure to do something (nhớ/chc chn phi làm gì) hoc be sure that... (chc chn rng...). Cn lưu ý không nhm ln sure vi các trng tchmc độ trong tiếng Vit khi dch, mà hãy tp trung vào trng thái xác tín ca chthể.

Ý nghĩa

Tính từchắc chắn

Tin tưởng vào kiến thức, ý kiến hoặc khả năng của bản thân; không nghi ngờ

"Are you sure that the train leaves at five?"

Bạn có chắc chắn rằng chuyến tàu khởi hành lúc năm giờ không?

Tính từchắc chắn

Đáng tin cậy hoặc đảm bảo sẽ xảy ra

"It is a sure sign of spring when the daffodils bloom."

Việc hoa thủy tiên nở là một dấu hiệu chắc chắn của mùa xuân.

Trạng từthực sự

Được dùng để nhấn mạnh, mang nghĩa là `chắc chắn` hoặc `quả thực`

"That sure was a delicious meal."

Bữa ăn đó thực sự rất ngon.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error