D
Dicread
HomeDictionaryUunceremonious

unceremonious

thô lỗ
Tính từ
So sánh hơn: more unceremoniousSo sánh nhất: most unceremonious

unceremonious mô tmt hành động được thc hin mt cách nhanh chóng, đột ngt và thiếu đi nhng nghi thc hoc slch sthông thường. Đim mu cht ca tnày không chlà sthô lỗ, mà là sự "bqua" các thtc xã giao để đạt được mc đích mt cách trc din, đôi khi gây sc hoc gây khó chu cho người khác.

Ý nghĩa

Tính từthô lỗ

Được thực hiện một cách đột ngột, thẳng thừng, hoặc thiếu sự lịch sự và lễ nghi chính thức

He was given an unceremonious exit from the building after the argument.

Anh ta bị đuổi ra khỏi tòa nhà một cách thô lỗ sau cuộc tranh cãi.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error