D
Dicread
HomeDictionaryCceremonious

ceremonious

lễ nghi / trang trọng
Tính từ
So sánh hơn: more ceremoniousSo sánh nhất: most ceremonious

ceremonious mô tnhng hành động hoc thái độ tuân thnghiêm ngt các quy tc lnghi, nghi thc xã hi hoc mang tính cht trang trng cao. Tnày thường gi lên hìnhnh vschun mc, đôi khi là quá mc, nhm thhin stôn kính hoc đánh du tm quan trng ca mt skin.

Ý nghĩa

Tính từlễ nghi

Tuân theo hoặc đặc trưng bởi các quy tắc chính thức về nghi thức và quy ước xã hội

The dinner was a ceremonious affair with strict seating arrangements.

Bữa tối là một sự kiện đầy lễ nghi với sự sắp xếp chỗ ngồi nghiêm ngặt.

Tính từtrang trọng

Được thực hiện theo cách chính thức, trang nghiêm hoặc mang tính nghi lễ để thể hiện sự tôn trọng hoặc tầm quan trọng

He made a ceremonious bow before the queen.

Anh ấy đã cúi chào một cách trang trọng trước nữ hoàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error