D
Dicread
HomeDictionaryHhomely

homely

ấm cúng / xấu xí
Tính từ
So sánh hơn: homelierSo sánh nhất: homeliest

homely là mt từ đặc bit vì nó mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy thuc vào biến thtiếng Anh được sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc Vit Nam.

Skhác bit vvùng min

Trong tiếng Anh-Anh, homely mang nghĩa tích cc, mô tmt không gian hoc bu không khí ấm cúng, gn gũi, to cm giác thoi mái như đangnhà. Ví dụ, khi nói vmt quán trà hoc mt căn phòng, homely gi lên smc mc, thân thuc và hiếu khách.

Ngược li, trong tiếng Anh-Mỹ, homely thường được dùng để mô tngoi hình ca mt người vi nghĩa tiêu cc, ám chsxu xí, không thu hút hoc có vngoài quá bình thường, gin dị. Đây là mt đim cc kquan trng cn lưu ý để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Phân bit vi các ttương đương

Khi mun din đạt sự ấm cúng trong tiếng Anh-Mỹ, người ta thường dùng tcozy thay vì homely. Trong khi đó, để mô tmt người không đẹp, hcó thdùng plain hoc unattractive để gim nhmc độ so vi homely.

Đúng (Anh-Anh): The cottage had a very homely feel (Ngôi nhà nhcó mt bu không khí ấm cúng, gn gũi).
Đúng (Anh-Mỹ): She felt she was too homely to attract a partner (Cô ấy tmô tmình là mt người phncó ngoi hình bình thường, người thích đọc sách hơn là đi dtic).

Lưu ý vngpháp

homely đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, hãy luôn xác định đối tượng đang được mô tlà vt/không gian hay con người và ngcnh ngôn ngữ (Anh-Anh hay Anh-Mỹ) để chn tngcho chính xác.

Ý nghĩa

Tính từấm cúng

Đơn giản và dễ chịu theo cách khiến người ta cảm thấy thoải mái và được chào đón

The cottage had a warm, homely atmosphere.

Ngôi nhà nhỏ có một bầu không khí ấm cúng, gần gũi.

Tính từxấu xí

Không thu hút hoặc có vẻ ngoài bình thường, giản dị

She described herself as a homely woman who preferred books to parties.

Cô ấy tự mô tả mình là một người phụ nữ có ngoại hình bình thường, người thích đọc sách hơn là đi dự tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error