D
Dicread
HomeDictionaryUunsightly

unsightly

xấu xí
Tính từ

unsightly được sdng để mô tnhng thgây khó chu vmt thgiác, không thun mt hoc làm mt mquan. Đim đặc trưng ca tnày là nó nhn mnh vào sự "không hài hòa" hoc "gây chướng mt" hơn là sxu xí mang tính cht ghê rn hay đáng sợ. Sc thái sdng Khác vi ugly, vn là mt tmang tính cm xúc mnh và có thdùng cho cngười ln vt để chsxu xí vngoi hình hoc tính cách, unsightly thường được dùng cho vt thể, cnh quan hoc nhng thcó thci thin được bng cách dn dp hoc sa cha. Tnày mang sc thái trang trng hơn và thường xut hin trong các văn bn mô tvkiến trúc, quy hoch đô thhoc vsinh môi trường. Ví dụ: Mt đống rác bên đường được gi là unsightly (chướng mt), nhưng mt khuôn mt không cân đối thường được gi là ugly (xu xí). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Khi dch unsightly sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp để tránh gây hiu lm. Thay vì chdùng từ "xu", hãy cân nhc các cm tnhư "mt mquan", "chướng mt" hoc "không thun mt" để truyn ti chính xác sc thái ca tnày. Dùng unsightly để chê mt người: He is unsightly (Sai ngcnh). Dùng unsightly cho cnh quan: The unsightly piles of rubbish (Nhng đống rác gây mt mquan). Đặc đim ngpháp unsightly là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từxấu xí

Không dễ nhìn; không thu hút về mặt thị giác hoặc gây khó chịu khi nhìn vào

"The overgrown weeds made the garden look unsightly."

Những đám cỏ dại mọc um tùm khiến khu vườn phía trước trông thật xấu xí.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error