D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhandsome

handsome

đẹp trai / hào phóng
Tính từ
So sánh nhất: handsomer

handsome thường được dùng để mô tvẻ đẹp ca nam gii, gi lên skết hp gia các đường nét khuôn mt cân đối, mnh mvà phong thái lch lãm. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi đẹp trai. Tuy nhiên, cn lưu ý rng handsome không chỉ đơn thun là vẻ đẹp bngoài mà còn hàm ý mt schn chu, đĩnh đạc và có sc hút vmt ngoi hình mt cách chun mc.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ handsome vi beautiful và pretty. Trong khi beautiful thường dùng cho phnữ, phong cnh hoc nhng thcó vẻ đẹp rc rỡ, tinh tế, và pretty dùng cho vẻ đẹp dthương, nhnhn, thì handsome tp trung vào snam tính và vng chãi. Mc dù trong mt sngcnh cổ đin hoc trang trng, handsome có thể được dùng cho phnữ để chvẻ đẹp quý phái, khe khon và không quá điu đà, nhưng trong tiếng Anh hin đại, nó gn như chdành riêng cho nam gii.

Ví dụ, khi nói vmt người đàn ông, ta dùng handsome thay vì pretty để tránh to cm giác quá ntính. Ngược li, khi mô tmt cô gái nhnhn, pretty stnhiên hơn là handsome.

Cách dùng mrng vslượng và kích thước

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi handsome không dùng để mô tngoi hình. Trong ngcnh tài chính hoc kích thước, handsome mang nghĩa là hào phóng, dùng để chmt slượng ln hơn mc mong đợi hoc mt khon tin đáng kể.

Khi gp tnày đi kèm vi các danh tnhư sum (stin), profit (li nhun) hoc reward (phn thưởng), tuyt đối không dch là đẹp trai mà phi dch theo nghĩa slượng ln hoc hào phóng. Chng hn, cm ta handsome profit nên được hiu là mt khon li nhun hào phóng, thay vì dch sát nghĩa đen gây hiu lm.

Ý nghĩa

Tính từđẹp trai

Có ngoại hình thu hút, thường dùng cho nam giới

He is a handsome young man.

Tính từhào phóng

Rất lớn hoặc nhiều hơn mong đợi về kích thước hoặc số lượng

The company offered her a handsome reward for the discovery.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi