D
Dicread
HomeDictionaryTtrashy

trashy

rẻ tiền / vô bổ
Tính từ
So sánh hơn: trashierSo sánh nhất: trashiest

trashy mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chnhng thcó cht lượng thp, thiếu tinh tế hoc thiếu giá trvmt thm mvà đạo đức. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "rtin" hoc "vô bổ", nhưng đim chung là scoi thường đối vi đối tượng được nhc đến.

Sc thái vvt cht và thm m

Khi dùng để mô tả đồ vt, trang trí hoc phong cách, trashy ám chsphô trương mt cách kch cm, thiếu gu hoc sdng nhng vt liu kém cht lượng nhưng clàm cho trông có vsang trng. Nó khác vi cheap (rtin vgiá cả); trashy nhn mnh vào sự "rtin" trong tư duy thm mvà đẳng cp.

Ví dụ: Mt căn phòng tràn ngp nhng món đồ mvàng bóng loáng nhưng thô kch sbcoi là trashy chkhông đơn thun là cheap.

Sc thái vni dung và đạo đức

Khi nói vvăn hc, phimnh hoc gii trí, trashy mô tnhng ni dung hi ht, git gân, thường tp trung vào tình dc hoc scandal để thu hút người xem mà không có giá trnghthut hay trí tuệ. Trong trường hp này, tnày tương đương vi nghĩa "vô bổ".

Ví dụ: Nhng cun tiu thuyết tình cm rtin vi ct truyn phi lý thường được gi là trashy novels.

Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln trashy vi garbage hay trash. Trong khi trash là danh tchrác thi vt lý, thì trashy là tính tdùng để đánh giá giá trhoc phm cht ca mt đối tượng. Vic sdng trashy để mô tmt người thường mang hàm ý xúc phm nng nvli sng hoc cách ăn mc thiếu chun mc.

Phân bit vi các ttương đồng

trashy so vi low-quality: low-quality chỉ đơn thun là cht lượng thp vkthut hoc vt liu, trong khi trashy mang theo sphán xét vmt xã hi và thm mỹ.
trashy so vi vulgar: Chai đều chsthiếu tinh tế, nhưng vulgar thiên vsthô tc trong ngôn ngvà hành vi, còn trashy thiên vsrtin trong phong cách và cht lượng ni dung.

Ý nghĩa

Tính từrẻ tiền

Có chất lượng rất kém, đặc biệt là theo cách bị coi là rẻ tiền, vô vị hoặc thiếu giá trị nghệ thuật

The hotel room was decorated with trashy gold-plated furniture.

Phòng khách sạn được trang trí bằng những món đồ nội thất mạ vàng rẻ tiền.

Tính từvô bổ

Đặc trưng bởi sự thiếu hụt các tiêu chuẩn đạo đức hoặc chiều sâu trí tuệ, thường dùng để chỉ các loại hình giải trí hoặc văn học mang tính giật gân

She spends her weekends reading trashy romance novels.

Cô ấy dành những ngày cuối tuần để đọc những cuốn tiểu thuyết lãng mạn vô bổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error