D
Dicread
HomeDictionaryTtightfisted

tightfisted

keo kiệt
Tính từ
So sánh hơn: more tightfistedSo sánh nhất: most tightfisted

tightfisted mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tmt người cc kkeo kit, không sn lòng chi tiêu tin bc hoc cho tin người khác, ngay ctrong nhng tình hung cn thiết. Tnày gi hìnhnh mt bàn tay nm cht (tight fist) để gitin, thhin schi ly và ích ktrong vic qun lý tài chính.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ tightfisted vi các tkhác có nghĩa tương tnhưng sc thái khác nhau:

stingy: Đây là tphbiến nht để chskeo kit. tightfisted thường mang mc độ nhn mnh cao hơn và mang tính mô thìnhnh hơn so vi stingy.
frugal hoc thrifty: Hai tnày mang nghĩa tích cc, chstiết kim, chi tiêu hp lý và có kế hoch. Trong khi tightfisted bcoi là mt tính xu, thì frugal li là mt đức tính đáng khen ngi.

Ví dụ:
Không nên dùng tightfisted khi mun khen ai đó biết qun lý tin bc: He is very tightfisted with his savings (Câu này khiến người nghe hiu rng anh ta keo kit mt cách khó chu).
Nên dùng frugal: He is very frugal with his savings (Anhy rt tiết kim vi khon tin dành dm ca mình).

Cách sdng trong câu

tightfisted thường được dùng như mt tính từ đứng sau động tto-be hoc đứng trước danh từ để định nghĩa tính cách ca mt người. Nó thường đi kèm vi gii twith để chỉ đối tượng hoc khon tin mà người đó không mun chi ra.

Ví dụ: The company is notoriously tightfisted with employee bonuses (Công ty này ni tiếng là keo kit trong vic thưởng cho nhân viên).

Vmt ngpháp, đây là mt tính tkhông thay đổi hình thái theo slượng hay ging, được sdng linh hot trong cvăn nói và văn viết nhưng thiên vhướng phê phán.

Ý nghĩa

Tính từkeo kiệt

Không sẵn lòng chi tiêu tiền hoặc cho tiền người khác

The tightfisted old man refused to tip the waiter.

Ông già keo kiệt đã từ chối đưa tiền típ cho bồi bàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error