D
Dicread
HomeDictionaryMmiserly

miserly

keo kiệt

/ˈmaɪ.zə(ɹ).li/

Tính từ
So sánh hơn: more miserlySo sánh nhất: most miserly

miserly mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô tmt người không chtiết kim mà là cc kbn xn, keo kit đến mc khó chu hoc phi lý. Tnày nhn mnh vào smin cưỡng, thm chí là đau lòng khi phi chi tiêu tin bc, ngay ccho nhng nhu cu cơ bn nht ca bn thân hoc người khác.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln miserly vi các tkhác cũng mang nghĩa tiết kim. Tuy nhiên, skhác bit nmthái độ và cm xúc đi kèm:

frugal hoc thrifty: Mang nghĩa tích cc. Đây là stiết kim thông minh, có kế hoch và chng mc để tránh lãng phí. Ví dụ: Mt người frugal schn mua hàng gim giá để tiết kim cho tương lai.
stingy: Mang nghĩa tiêu cc nhưngmc độ thông dng, đời thường hơn. stingy mô tvic không mun chia shoc chi tin trong mt tình hung cthể.
miserly: Là cp độ cao nht ca skeo kit. Nó gi lên hìnhnh mt "khà tin" (a miser) – người tích trtin bc như mt ni ámnh và coi vic chi tiêu là mt smt mát khng khiếp.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến mà người Vit thường mc phi là sdng miserly như mt tính tcó thchia cp độ so sánh (ví dụ: more miserly hoc most miserly). Tuy nhiên, trong tiếng Anh chun, miserly thường được dùng như mt tính ttuyt đối. Thay vì nói "hơn" hay "nht", người ta thường dùng các trng tbtrnhư extremely miserly hoc utterly miserly để nhn mnh mc độ.

He is more miserly than his brother.
He is far more stingy than his brother. hoc He is extremely miserly.

Cu trúc ngpháp

miserly là mt tính từ (adjective), không phi trng từ. Do đó, bn không được thêm đuôi -ly để biến nó thành trng từ (không tn ti tmiserlily). Để din đạt hành động mt cách keo kit, hãy sdng cm tin a miserly way hoc miserly đóng vai trò bngcho danh từ.

Ý nghĩa

Tính từkeo kiệt

Không sẵn lòng chi tiêu tiền bạc; cực kỳ bủn xỉn hoặc tiết kiệm quá mức

The miserly old man refused to spend a single penny on heating his home during the winter.

Ông già keo kiệt từ chối chi dù chỉ một xu để sưởi ấm ngôi nhà của mình trong suốt mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error