stingy
stingy mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ một người không sẵn lòng chi tiền hoặc cho đi tài sản, ngay cả khi họ có khả năng làm điều đó. Trong tiếng Việt, từ này tương đương với "keo kiệt" hoặc "bủn xỉn". Nó không đơn thuần là sự tiết kiệm thông minh mà là sự chi ly quá mức, gây khó chịu cho người xung quanh.
Phân biệt với các từ tương đồng
Người học cần phân biệt rõ stingy với các từ khác cùng chỉ việc quản lý tiền bạc để tránh dùng sai ngữ cảnh:
frugal hoặc thrifty: Mang nghĩa tích cực, chỉ sự "tiết kiệm" hoặc "tằn tiện" một cách khôn ngoan, tránh lãng phí. Một người frugal là người chi tiêu có kế hoạch, trong khi một người stingy là người từ chối chi tiêu ngay cả khi cần thiết.
mean: Trong tiếng Anh-Anh, mean thường được dùng thay thế cho stingy với nghĩa keo kiệt. Tuy nhiên, trong tiếng Anh-Mỹ, mean chủ yếu mang nghĩa là "xấu tính" hoặc "độc ác".
miserly: Có mức độ nặng hơn stingy, gợi hình ảnh một "kẻ bủn xỉn" cực đoan, sống khổ sở chỉ để tích trữ tiền bạc.
Lưu ý về cách sử dụng
Khi sử dụng stingy, hãy cẩn trọng vì đây là một lời chỉ trích. Ví dụ, thay vì nói "He is stingy" (Anh ấy keo kiệt), nếu muốn nói giảm nói tránh hoặc lịch sự hơn, bạn có thể dùng cụm từ "He is very careful with his money" (Anh ấy rất cẩn thận với tiền bạc của mình).
❌ Sai: He is stingy because he wants to save money for his future. (Câu này mâu thuẫn vì stingy mang nghĩa tiêu cực, không phù hợp với mục đích tiết kiệm chính đáng).
✅ Đúng: It was stingy of him to leave such a small tip. (Thật là keo kiệt khi anh ta để lại một khoản tiền típ ít ỏi như vậy).
Về mặt ngữ pháp, stingy là một tính từ mô tả tính cách hoặc hành động, thường đi kèm với giới từ with khi nói về đối tượng bị hạn chế chi tiêu (ví dụ: stingy with praise - keo kiệt lời khen ngợi).
Ý nghĩa
Không sẵn lòng chi tiền hoặc cho đi tài sản; tiết kiệm một cách quá mức
He is too stingy to buy his own children new clothes.
Ông ấy quá keo kiệt để mua quần áo mới cho chính con cái mình.
Cung cấp một lượng rất nhỏ thứ gì đó; nghèo nàn hoặc không đủ
The hotel provided a stingy portion of breakfast for the guests.
Khách sạn đã cung cấp một phần ăn sáng ít ỏi cho các vị khách.