D
Dicread
HomeDictionaryTtaut

taut

căng / căng thẳng / chặt chẽ
Tính từ
So sánh hơn: tauterSo sánh nhất: tautest

taut mô tmt trng thái bkéo căng hết mc, không còn độ chùng, thường dùng cho các vt thvt lý như dây thng, si dây hoc bmt da. Vmt cm xúc, tnày din tscăng thng tt độ, mt trng thái tinh thn bnén cht hoc mt bu không khí ngt ngt, đầy áp lc. Khi dùng trong nghthut hoc văn chương, taut ám chssúc tích, gãy gn, nơi mi chi tiết tha đều bloi bỏ để to ra tác động mnh mnht.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln taut vi tight. Mc dù chai đều có thdch là "cht" hoc "căng", nhưng có skhác bit tinh tế vbn cht:

tight là mt tmang nghĩa rng hơn, dùng để chbt cthgì va khít hoc btht cht (ví dụ: mt chiếc qun quá cht). Trong khi đó, taut nhn mnh vào vic bkéo căng theo mt trc dc, to ra mt đường thng không bvõng.
Ví dụ: Mt si dây có thtight (cht), nhưng để nói nó được kéo căng phng lì thì dùng taut schính xác hơn.

Khi so sánh vi tense, tense thường thiên vtrng thái tâm lý lo âu hoc sco cng ca cơ bp, còn taut trong ngcnh cm xúc thường gi lên mt skim soát cht chhoc mt tình hung sp bùng nổ.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà taut sẽ được dch khác nhau để tránh gây hiu lm:

Khi nói vvt lý: Dùng "căng" hoc "kéo căng".
Khi nói vtâm trng/khuôn mt: Dùng "căng thng".
Khi nói vcu trúc tác phm: Dùng "cht chẽ".

Sai: The story is tight (Nếu mun nhn mnh vào ssúc tích, không dư tha ca ct truyn).
✅ Đúng: The story is taut (Truyn có tình tiết cht chẽ, kch tính).

Tnày là mt tính tvà không có dng so sánh đặc bit, nhưng hãy lưu ý rng nó thường đi kèm vi các danh tnhư rope (dây thng), skin (da), hoc atmosphere (bu không khí).

Ý nghĩa

Tính từcăng

Được kéo căng hoặc kéo chặt; không bị chùng

The rope was pulled taut to secure the tent.

Sợi dây thừng được kéo căng để cố định chiếc lều.

Tính từcăng thẳng

Đặc trưng bởi sự căng thẳng về cảm xúc, lo lắng hoặc áp lực cao

Her face remained taut as she waited for the test results.

Khuôn mặt cô ấy vẫn căng thẳng trong khi chờ kết quả kiểm tra.

Tính từchặt chẽ

Súc tích và được kiểm soát tốt, đặc biệt là trong một tác phẩm viết hoặc một buổi biểu diễn, tránh những chi tiết không cần thiết

The novel is a taut thriller that keeps the reader guessing until the end.

Cuốn tiểu thuyết là một tác phẩm giật gân chặt chẽ khiến người đọc phải phỏng đoán cho đến tận cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error