D
Dicread
HomeDictionarySspeedy

speedy

nhanh chóng
Tính từ
So sánh hơn: speedierSo sánh nhất: speediest

speedy thường được dùng để mô tmt hành động hoc quá trình din ra nhanh chóng, hiu quvà thường mang hàm ý tích cc vskp thi. Khác vi fast vn tp trung vào tc độ vt lý ca mt đối tượng, speedy thường nhn mnh vào vic hoàn thành mt công vic hoc đạt được kết qutrong thi gian ngn hơn mong đợi.

Skhác bit vsc thái

Trong khi fast là mt tphbiến và đa năng, speedy mang sc thái trang trng hơn và thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến shi phc, phn hi hoc xlý thtc. Ví dụ, khi nói vvic khi bnh, người ta dùng speedy recovery (hi phc nhanh chóng) thay vì fast recovery để thhin slch svà li chúc tt đẹp.

speedy nhn mnh vào tính kp thi và hiu quả, chng hn như speedy service (dch vnhanh chóng). Ngược li, fast nhn mnh vào vn tc hoc tc độ di chuyn như a fast car (mt chiếc xe chy nhanh), còn quick thường dùng cho nhng hành động din ra trong khonh khc hoc đòi hi slinh hot như a quick glance (mt cái nhìn thoáng qua).

Cách dùng trong ngcnh cth

Người hc tiếng Anh cn lưu ý la chn speedy trong các văn bn hành chính hoc y tế khi mun chúc ai đó mau khe li hoc yêu cu mt phn hi gp để to cm giác chuyên nghip và tinh tế.

Đúng: We wish you a speedy recovery. (Chúng tôi chúc bn hi phc nhanh chóng.)
Không tnhiên: We wish you a fast recovery.

Vmt ngpháp, speedy đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không được dùng như mt trng từ; để din đạt ý "mt cách nhanh chóng", bn nên sdng quickly hoc rapidly.

Ý nghĩa

Tính từnhanh chóng

Di chuyển hoặc xảy ra với tốc độ rất cao

The athlete made a speedy recovery after the injury.

Vận động viên đã hồi phục nhanh chóng sau chấn thương.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error