D
Dicread
HomeDictionarySsuzerain

suzerain

lãnh chúa
Danh từ
Số nhiều: suzerains

suzerain là mt thut ngmang tính chính trvà lch sử, dùng để chmt quc gia hoc mt cá nhân có quyn lc ti cao đối vi mt quc gia khác. Đim mu cht ở đây là sphân chia quyn lc: quc gia chư hu vn giữ được quyn ttrtrong các vn đề ni bộ, nhưng phi phc tùng suzerain trong các vn đề đối ngoi, đặc bit là ngoi giao và quc phòng.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit suzerain vi sovereign. Trong khi sovereign (chquyn/quc vương) ám chquyn lc tuyt đối và độc lp hoàn toàn, thì suzerain mô tmt mi quan hphthuc mang tính phân cp. Mt suzerain không trc tiếp qun lý mi chi tiết hành chính ca vùng đất chư hu mà chkim soát các định hướng chiến lược ln.

Ngoài ra, so vi overlord (lãnh chúa), suzerain mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong bi cnh lut pháp quc tế hoc lch schính trgia các quc gia, trong khi overlord thường gi lên hìnhnh phong kiến hoc sthng trị áp đặt, đôi khi mang nghĩa tiêu cc.

Lưu ý vdch thut và sdng

Trong tiếng Vit, suzerain thường được dch là "lãnh chúa" hoc "quc gia bo hộ" tùy vào ngcnh. Tuy nhiên, cn cn trng để không nhm ln vi các khái nim hin đại về "đồng minh" (ally). Mt đồng minh là mi quan hbình đẳng, còn suzerain là mi quan hbt bình đẳng vquyn lc.

Đúng: Sdng suzerain khi nói về Đế quc Ottoman đối vi các bang vùng Balkan trong lch sử.
Sai: Sdng suzerain để mô tmi quan hhp tác kinh tế gia hai quc gia độc lp hin nay.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường xut hin trong các văn bn hc thut, lch shoc phân tích chính trcổ đin.

Ý nghĩa

Danh từlãnh chúa

Một quốc gia hoặc người có chủ quyền nắm quyền kiểm soát đối với một quốc gia khác vốn có quyền tự trị về nội bộ

The small principality remained a loyal vassal to its suzerain for centuries.

Tiểu quốc nhỏ này vẫn là một chư hầu trung thành với lãnh chúa của mình trong nhiều thế kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error