D
Dicread
HomeDictionarySsuperintendent

superintendent

người giám sát / quản lý tòa nhà
[C] Đếm được
Số nhiều: superintendents

Tsuperintendent mang nghĩa chung là người đứng đầu hoc người chu trách nhim qun lý mt tchc, mt khu vc hoc mt cơ svt cht. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi văn hóa hành chính ca Vit Nam.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc giáo dc, đặc bit là ti Hoa Kỳ, superintendent thường chngười đứng đầu mt hc khu (school district), có quyn hn cao hơn hiu trưởng ca tng trường đơn lẻ. Trong trường hp này, tnày nên được dch là "Giám đốc hc khu" thay vì "người giám sát" để thhin đúng cp bc qun lý.

Trong bi cnh bt động sn hoc qun lý tòa nhà, superintendent (thường được gi tt là super trong văn nói) là người trc tiếp qun lý vic bo trì, sa cha và vn hành kthut ca tòa nhà. Đây là mt vtrí thiên vkthut và điu phi thc địa, khác vi manager (người qun lý) vn thiên vgiy tờ, hp đồng và tài chính.

Ngoài ra, trong lc lượng cnh sátmt squc gia như Anh, superintendent là mt cp bc hàm cao cp. Khi dch trong ngcnh này, cn sdng các thut ngtương đương vi cp bc cnh sát như "Thượng tá" hoc "Trung tá" tùy theo hthng đối chiếu.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit superintendent vi mt stdgây nhm ln:

supervisor: Thường chngười giám sát trc tiếp mt nhóm nhân viên nhhoc mt quy trình làm vic cthtrong ngn hn. Trong khi đó, superintendent qun lý mt hthng ln hơn hoc mt cơ svt cht toàn din.
manager: Tp trung vào vic điu hành nhân svà chiến lược. superintendent (đặc bit là trong qun lý tòa nhà) tp trung nhiu hơn vào vic duy trì trng thái hot động ca cơ svt cht.

Đúng: The building superintendent fixed the boiler. (Người qun lý tòa nhà đã sa ni hơi.)
Sai: The supervisor of the building fixed the boiler. (Tsupervisor ở đây không tnhiên vì vic sa cha kthut là đặc thù ca superintendent.)

Đặc đim ngpháp

Đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn phong trang trng, tnày luôn đi kèm vi chc danh cthca tchc mà hqun lý để làm rõ nghĩa.

Used to count individual people holding the job title, such as three different superintendents managing three different buildings.

Ý nghĩa

Danh từngười giám sát

Người quản lý một tổ chức, tòa nhà hoặc một khu vực

The school superintendent oversees all districts in the county.

Giám đốc học khu giám sát tất cả các quận trong hạt.

Danh từquản lý tòa nhà

Người quản lý tòa nhà chịu trách nhiệm bảo trì và sửa chữa

The superintendent fixed the leaking pipe in the basement.

Người quản lý tòa nhà đã sửa đường ống bị rò rỉ dưới tầng hầm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error