D
Dicread
HomeDictionaryCcyclist

cyclist

người đi xe đạp
Danh từ
Số nhiều: cyclists

cyclist được dùng để chbt kai điu khin xe đạp, không phân bit mc đích là để rèn luyn sc khe, thi đấu chuyên nghip hay đơn thun là di chuyn tnơi này sang nơi khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh là "người đi xe đạp" hoc "vn động viên xe đạp".

Phân bit sc thái sdng

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia cyclist và bike rider. Trong khi cyclist mang sc thái trang trng hơn và thường gi liên tưởng đến mt thói quen, mt knăng hoc mt nghnghip (như vn động viên), thì bike rider li mang tính đời thường và mô thành động điu khin xe mt cách chung chung.

Ví dụ: Khi nói vmt cuc đua chuyên nghip, hãy dùng cyclist thay vì bike rider để thhin schuyên nghip.
Ví dụ: The professional cyclist trained for months (Vn động viên xe đạp chuyên nghip đã tp luyn trong nhiu tháng).

Lưu ý vtvng liên quan

Người hc cn phân bit rõ cyclist vi các thut ngkhác trong nhóm phương tin giao thông để tránh nhm ln trong giao tiếp:

Motorcyclist: Người điu khin xe mô tô/xe máy. Đây là li phbiến vì chai đều dùng tgc cycle. Hãy nhrng cyclist mc định là người đạp xe bng sc người, còn motorcyclist là người dùng động cơ.
Biker: Tnày thường mang nghĩa rng hơn và trong nhiu ngcnh hin đại, nó thường ám chnhng người đam mê xe mô tô phân khi ln hoc các nhóm câu lc bxe máy, thay vì người đi xe đạp thông thường.

Vmt ngpháp, cyclist là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vmt nhóm người đi xe đạp, bn chcn thêm hu tsnhiu -s thành cyclists.

Ý nghĩa

Danh từngười đi xe đạp

Một người điều khiển xe đạp, vì mục đích thể thao, giải trí hoặc như một phương tiện giao thông

The experienced cyclist navigated the steep mountain pass with ease.

Người đạp xe dày dạn kinh nghiệm đã vượt qua con đèo núi dốc một cách dễ dàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error