D
Dicread
HomeDictionaryIinexorable

inexorable

không thể lay chuyển / cứng nhắc
Tính từ
So sánh hơn: more inexorableSo sánh nhất: most inexorable

inexorable mang sc thái vmt sc mnh hoc mt ý chí áp đảo, không thbngăn cn hay thay đổi bi bt ktác động nào. Khi dùng để mô tcác hin tượng tnhiên hoc quy lut thi gian, tnày nhn mnh tính cht không thlay chuyn, to cm giác vmt định mnh tt yếu mà con người không thcưỡng li được. Ví dụ, khi nói vstrôi đi ca thi gian, inexorable gi lên sbt lc ca con người trước quy lut vũ trụ.

Khi áp dng cho con người hoc hành động, inexorable chuyn sang nghĩa cng nhc, mô tmt thái độ lnh lùng, tàn nhn và hoàn toàn pht lmi li cu xin hay sthương hi. Điu này khác vi skiên định tích cc; nó mang hàm ý tiêu cc vsthiếu linh hot và vô cm.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit inexorable vi relentless và implacable để sdng chính xác trong tng ngcnh:

inexorable: Tp trung vào tính tt yếu, không thể đảo ngược (thường dùng cho thi gian, cái chết, hoc mt tiến trình lch sử). Ví dụ: the inexorable progress of decay (sphân hy không thlay chuyn).
relentless: Nhn mnh vào cường độ cao, sbn bkhông ngng nghỉ, thường gây mt mi hoc khó chu. Ví dụ: relentless rain (mưa không ngt).
implacable: Thường dùng cho cm xúc như lòng thù hn, mô tmt người không thbxoa du hoc làm cho nguôi gin. Ví dụ: an implacable enemy (mt kthù không thlay chuyn/không thlàm hòa).

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm. Nếu đối tượng là vt hoc quy lut, hãy dùng "không thlay chuyn". Nếu đối tượng là con người hoc quyết định, hãy dùng "cng nhc" hoc "tàn nhn".

Sai: The judge was relentless in his decision. (Nếu mun nhn mnh slnh lùng, không chp nhn cu xin).
✅ Đúng: The judge was inexorable in his decision. (Vthm phán vn githái độ cng nhc bt chp mi li khn cu).

Tnày thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni. Nó không được dùng trong các tình hung giao tiếp thân mt hàng ngày mà chyếu xut hin trong văn viết trang trng, văn hc hoc các văn bn pháp lý, chính trị.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể lay chuyển

Không thể dừng lại, ngăn chặn hoặc thuyết phục được

The inexorable progress of time affects everyone.

Sự trôi đi không thể lay chuyển của thời gian ảnh hưởng đến tất cả mọi người.

Tính từcứng nhắc

Không thể bị lay động bởi những lời cầu xin hoặc khẩn cầu; tàn nhẫn và lạnh lùng

The judge remained inexorable despite the defendant's emotional plea for mercy.

Vị thẩm phán vẫn giữ thái độ cứng nhắc bất chấp lời cầu xin khoan hồng đầy cảm xúc của bị cáo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error