D
Dicread
HomeDictionaryIincompetent

incompetent

kém cỏi / mất năng lực
Tính từ
So sánh hơn: more incompetentSo sánh nhất: most incompetent

incompetent mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chmt người hoàn toàn thiếu ht nhng năng lc, knăng hoc kiến thc cơ bn cn thiết để hoàn thành mt nhim vcthể. Khi dùng tnày, người nói thường thhin stht vng hoc phê phán gay gt vhiu sut làm vic ca đối tượng.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ incompetent vi unable. Trong khi unable chỉ đơn gin là không thlàm điu gì đó ti mt thi đim nht định (có thdo hoàn cnh hoc thiếu công cụ), thì incompetent ám chmt sthiếu ht mang tính hthng vnăng lc cá nhân. Ví dụ, mt nhân viên có thunable (không thể) hoàn thành báo cáo vì máy tính bhng, nhưng nếu hincompetent (kém ci), đó là vì hkhông biết cách viết báo cáo.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là skhác bit gia incompetent và inefficient. inefficient (không hiu quả) dùng để chnhng người có năng lc nhưng làm vic chm chp hoc lãng phí ngun lc, trong khi incompetent nhn mnh vào vic hkhông đủ trình độ để làm vic đó ngay từ đầu.

Ngcnh sdng đặc thù

Tnày được sdng trong hai môi trường chính vi ý nghĩa khác nhau:

Trong đời sng và công vic: Dùng để chském ci vchuyên môn.
Ví dụ: an incompetent manager (mt qun lý kém ci).

Trong pháp lý: Dùng để chtrng thái mt năng lc hành vi dân sự, khi mt người không đủ điu kin vtinh thn hoc pháp lý để tự đưa ra quyết định hoc đứng trước tòa.
Ví dụ: declared legally incompetent (btuyên bmt năng lc hành vi vmt pháp lý).

Lưu ý vngpháp

incompetent là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tat hoc in khi mun chrõ lĩnh vc mà đối tượng đó kém ci. Tuy nhiên, trong nhiu trường hp, nó được dùng như mt tính từ độc lp để mô tả đặc đim ca mt người.

Ý nghĩa

Tính từkém cỏi

Thiếu các kỹ năng, kiến thức hoặc khả năng cần thiết để thực hiện một công việc một cách thành công

The new manager proved to be completely incompetent at handling staff disputes.

Người quản lý mới cho thấy mình hoàn toàn kém cỏi trong việc xử lý các tranh chấp của nhân viên.

Tính từmất năng lực

Không đủ điều kiện pháp lý hoặc không đủ khả năng về mặt tinh thần để tự quản lý các công việc cá nhân

The court declared the elderly man incompetent to stand trial.

Tòa án tuyên bố người đàn ông cao tuổi đó mất năng lực hành vi để đứng ra xét xử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error