D
Dicread
HomeDictionaryPprimal

primal

nguyên thủy / cơ bản
Tính từ
So sánh hơn: more primalSo sánh nhất: most primal

primal thường được dùng để mô tnhng trng thái, bn năng hoc cm xúc tn ti tthi ksơ khai nht ca nhân loi hoc sinh vt, mang tính cht nguyên thy và không btác động bi giáo dc hay văn hóa xã hi. Khi nói vcm xúc, primal gi lên smãnh lit, không thkim soát, như ni shãi tt độ hoc bn năng sinh tn mãnh lit.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit primal vi primary. Trong khi primary thường chthtự ưu tiên, tm quan trng hàng đầu hoc giai đon đầu ca mt quy trình (ví dụ: primary school - trường tiu hc), thì primal li nhn mnh vào ngun gc tiến hóa và bn cht sơ khai. Mt ví dụ đin hình là primal fear (ni snguyên thy) mô tni shãi bn năng như sbóng ti hay thú dữ, khác vi primary concern (mi quan tâm chính) chỉ đơn gin là điu quan trng nht lúc này.

Ngoài ra, primal cũng khác vi primitive. primitive thường mang sc thái miêu tsự đơn gin, thô sơ hoc lc hu vmt công nghvà xã hi (ví dụ: primitive tools - công cthô sơ), trong khi primal tp trung vào sc mnh ni ti và bn cht ct lõi ca ssng.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, cprimal và primitive đều có thdch là "nguyên thy", nhưng hãy cn thn để không nhm ln. Nếu bn mun nói vmt nn văn minh cxưa, hãy dùng primitive. Nếu bn mun nói vmt tiếng thét đầy bn năng hoc mt khao khát sâu thm trong tâm hn, hãy dùng primal.

Đúng: a primal scream (mt tiếng thét nguyên thy/bn năng)
Sai: a primal civilization (nên dùng primitive civilization để chnn văn minh sơ khai)

Vmt ngpháp, primal chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ, thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến tâm lý hc hoc sinh hc tiến hóa.

Ý nghĩa

Tính từnguyên thủy

Liên quan đến giai đoạn sớm trong quá trình phát triển tiến hóa; sơ khai

The creature's primal instincts drove it to seek shelter before the storm.

Những bản năng nguyên thủy của sinh vật đã thôi thúc nó tìm nơi trú ẩn trước cơn bão.

Tính từcơ bản

Mang tính nền tảng, cơ bản hoặc chính yếu; bắt nguồn từ thuở ban đầu

Fear is a primal emotion that exists in almost every living species.

Sợ hãi là một cảm xúc cơ bản tồn tại ở hầu hết mọi loài sinh vật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error