D
Dicread
HomeDictionaryPpresenter

presenter

người dẫn chương trình / diễn giả / người trao giải
Danh từ
Số nhiều: presenters

presenter là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó sẽ được dch khác nhau. Trong môi trường truyn thông, tnày chngười dn chương trình truyn hình hoc phát thanh, nhng người điu phi lung thông tin và kết ni khách mi vi khán giả. Trong khi đó, ti các hi tho hoc skin hc thut, presenter li mang nghĩa là din giả, người trình bày mt đề tài hoc kết qunghiên cu cthể. Ngoài ra, trong các bui ltrao gii, tnày dùng để chngười trao gii, người thc hin hành động trao phn thưởng cho người chiến thng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln presenter vi host hoc speaker. Mc dù cba đều có thdch là "người nói" hoc "người dn", nhưng sc thái sdng rt khác bit:

host: Thường nhn mnh vào vai trò chnhà, người tiếp đón và điu phi chung cho toàn bskin hoc chương trình (ví dụ: người dn chương trình trò chuyn - talk show host).
speaker: Là mt thut ngchung hơn, chbt kai đang phát biu. Trong khi presenter (din giả) thường đi kèm vi mt bài thuyết trình có chun bklưỡng và sdng công chtrnhư slide, thì speaker có thchlà người phát biu ngn gn hoc ngu hng.
presenter: Tp trung vào hành động "trình bày" (present) mt ni dung cthhoc "trao" (present) mt vt phm.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng presenter, hãy chú ý đến môi trường giao tiếp để chn ttiếng Vit tươngng chính xác. Ví dụ, trong mt bui ltrao gii Oscar, bn không nên gi người lên trao cúp là "din giả" mà phi gi là "người trao gii". Ngược li, trong mt hi nghkhoa hc, người trình bày báo cáo nghiên cu phi được gi là "din giả" thay vì "người dn chương trình".

Đúng: The keynote presenter delivered a powerful speech. (Din gichính đã trình bày mt bài phát biu đầy sc thuyết phc.)
Sai: Sdng presenter để chmt người chỉ đơn thun là nói chuyn phiếm mà không có ni dung trình bày hay vai trò điu phi chương trình cthể.

Ý nghĩa

Danh từngười dẫn chương trình

Người giới thiệu một chương trình truyền hình hoặc phát thanh và giới thiệu các khách mời hoặc các phân đoạn

The presenter interviewed the lead actor during the live broadcast.

Người dẫn chương trình đã phỏng vấn diễn viên chính trong buổi phát sóng trực tiếp.

Danh từdiễn giả

Người trình bày một bài nói chuyện hoặc buổi thuyết trình chính thức trước khán giả, thường sử dụng các công cụ hỗ trợ trực quan

The keynote presenter explained the new research findings to the conference attendees.

Diễn giả chính đã giải thích những phát hiện nghiên cứu mới cho những người tham dự hội nghị.

Danh từngười trao giải

Người chính thức trao một giải thưởng, phần thưởng hoặc quà tặng cho người nhận

The award presenter stepped onto the stage to announce the winner of the Oscar.

Người trao giải đã bước lên sân khấu để công bố người chiến thắng giải Oscar.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error