octagon
hình bát giác
Danh từ
Số nhiều: octagons
Ý nghĩa
Danh từhình bát giác
Một hình phẳng có tám cạnh thẳng và tám góc
"The stop sign is shaped like a regular octagon."
Biển báo dừng có hình bát giác đều.
Một hình phẳng có tám cạnh thẳng và tám góc
"The stop sign is shaped like a regular octagon."
Biển báo dừng có hình bát giác đều.