D
Dicread
HomeDictionaryRrhythmic

rhythmic

có nhịp điệu
Tính từ
So sánh hơn: more rhythmicSo sánh nhất: most rhythmic

Thut ngnày mô tmt nhp xung có thdự đoán được, to ra cm giác vstrt tvà đồng bộ. Tnày thường xuyên được sdng trong âm nhc và vũ đạo để mô tkhung xương cu trúc ca mt bui biu din, gi lên cm giác vmt đà tiến đều đặn và sphi hp nhp nhàng vmt thcht.

Ý nghĩa

Tính từcó nhịp điệu

Có một mô hình chuyển động hoặc âm thanh lặp đi lặp lại, đều đặn và mạnh mẽ

The drummer maintained a rhythmic beat throughout the song.

Tay trống đã duy trì một nhịp điệu đều đặn trong suốt bài hát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error