D
Dicread
HomeDictionaryOoutpouring

outpouring

sự tuôn trào / sự phun trào
[C/U] Cả hai
Số nhiều: outpourings

outpouring mang sc thái vmt sgii phóng mnh mẽ, đột ngt và không thkim chế được. Khi dùng để chcm xúc, nó không chỉ đơn thun là vic bày tmà là mt stuôn trào mãnh lit, thường xy ra sau mt thi gian bkìm nén hoc khi đối mt vi mt skin gây chn động. Điu này to ra cm giác vmt dòng chy tràn trề, vượt quá khnăng kim soát ca con người.

Sphân bit vngcnh sdng

Tnày được sdng trong hai bi cnh chính vi tính cht tương đồng vmt hìnhnh là "chy ra ngoài vi slượng ln":

Trong bi cnh cm xúc: outpouring mô tstuôn trào ca tình cm như ni đau, lòng biết ơn hoc sự ủng hộ. Ví dụ, khi mt cng đồng cùng chia sni bun sau mt thm kch, ta dùng an outpouring of grief (mt stuôn trào ni đau thương). Nó khác vi expression (sbày tỏ) ở choutpouring nhn mnh vào cường độ và quy mô ln hơn nhiu.

Trong bi cnh vt lý: outpouring mô tsphun trào ca cht lng hoc vt cht tmt ngun áp sut cao, đin hình nht là dung nham tnúi la. Trong trường hp này, nó mang tính cht kthut và mô thin tượng tnhiên.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln outpouring vi các tchsự "phát ra" thông thường. Hãy nhrng outpouring luôn đi kèm vi hìnhnh ca mt "dòng chy" (flow). Nếu bn chmun nói vvic thhin cm xúc mt cách bình thường, hãy dùng expression hoc display. Chsdng outpouring khi bn mun nhn mnh rng cm xúc đó quá ln, ging như mt con đập bvvà nước tràn ra ngoài.

Sai: An outpouring of happiness when he smiled (Stuôn trào hnh phúc khi anhy mm cười - quá cường điu cho mt ncười).
✅ Đúng: An outpouring of support from the public (Mt stuôn trào sự ủng htcông chúng - phù hp vì mô tslượng ln và mãnh lit).

Vmt ngpháp, outpouring là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi chmt skin cthca stuôn trào.

Countable when referring to a distinct event of emotional expression ('an outpouring of support'). Uncountable when describing the physical process or mass of liquid flowing from a source ('the constant outpouring of lava').

Ý nghĩa

Danh từsự tuôn trào

Sự biểu lộ cảm xúc hoặc tình cảm một cách đột ngột và mãnh liệt

There was a massive outpouring of grief after the news of the tragedy.

Đã có một sự tuôn trào nỗi đau thương to lớn sau tin tức về thảm kịch.

Danh từsự phun trào

Hành động chảy ra ngoài, hoặc thứ chảy ra ngoài, thường dùng để chỉ chất lỏng hoặc dung nham

The volcanic eruption resulted in a massive outpouring of basaltic lava across the plain.

Vụ phun trào núi lửa đã dẫn đến một sự phun trào dung nham bazan khổng lồ khắp đồng bằng.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error