D
Dicread
HomeDictionaryIinitiator

initiator

người khởi xướng / chất khơi mào / thiết bị kích nổ
Danh từ
Số nhiều: initiators

Tinitiator mang ý nghĩa ct lõi là thc thhoc tác nhân to ra skhi đầu. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia nghĩa bóng (con người) và nghĩa đen (kthut/hóa hc). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là không nên nhm ln initiator vi founder (người sáng lp). Trong khi founder nhn mnh vào vic thiết lp mt tchc tn ti lâu dài, initiator nhn mnh vào hành động kích hot mt quy trình, mt dự án hoc mt chui skin cthể.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong đời sng và qun trị: initiator là người đưa ra ý tưởng đầu tiên hoc thc hin bước đi đầu tiên để mt kế hoch được vn hành. Ví dụ, trong mt cuc hp, người đề xut mt sáng kiến mi sẽ được gi là initiator.
Trong hóa hc: Tnày được dùng làm thut ngchuyên môn để chcác cht khơi mào, nhng cht không tiêu hao hết nhưng to ra các gc tdo để bt đầu phnng dây chuyn (như polyme hóa).
Trong quân svà kthut: initiator ám chcác thiết bkích nổ, đóng vai trò là "ngòi nổ" vt lý để kích hot mt khi thuc nln hơn.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ initiator vi catalyst (cht xúc tác). Mc dù chai đều thúc đẩy mt quá trình, nhưng initiator là tác nhân trc tiếp khi động phnng ttrng thái tĩnh, trong khi catalyst thường làm tăng tc độ ca mt phnng đã đang din ra hoc làm thay đổi điu kin phnng mà không nht thiết phi là đim khi đầu.

Đúng: Sdng initiator khi nói vngười khi xướng mt cuc đối thoi hoc mt dự án.
Sai: Sdng initiator để thay thế cho leader (người lãnh đạo), vì người khi xướng chưa chc đã là người dn dt toàn bquá trình sau đó.

Đặc đim ngpháp

initiator là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn phong trang trng, nó thường đi kèm vi các tính tnhư primary (chính), key (then cht) hoc chemical (hóa hc) để làm rõ vai trò ca đối tượng trong ngcnh cthể.

Ý nghĩa

Danh từngười khởi xướng

Một người bắt đầu một quy trình, dự án hoặc hành động

The CEO was the primary initiator of the company's restructuring plan.

Giám đốc điều hành là người khởi xướng chính cho kế hoạch tái cơ cấu của công ty.

Danh từchất khơi mào

Một chất kích hoạt phản ứng hóa học, đặc biệt là quá trình polyme hóa

The chemist added a peroxide initiator to start the polymerization of the monomer.

Nhà hóa học đã thêm một chất khơi mào peroxide để bắt đầu quá trình polyme hóa của monome.

Danh từthiết bị kích nổ

Một thiết bị được sử dụng để kích hoạt một liều thuốc nổ hoặc một kíp nổ

The electronic initiator ensures the explosive charge fires at the precise millisecond.

Thiết bị kích nổ điện tử đảm bảo liều thuốc nổ phát hỏa chính xác đến từng mili giây.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error