D
Dicread
HomeDictionaryQquirky

quirky

độc đáo / kỳ lạ
Tính từ
So sánh hơn: quirkierSo sánh nhất: quirkiest

quirky mang mt sc thái tích cc và nhnhàng, dùng để mô tnhng đặc đim khác lạ, không theo quy chun nhưng li to nên sthú vị, duyên dáng hoc độc đáo. Thay vì dùng để chskquc mt cách tiêu cc hay gây khó chu, quirky thường gi lên stò mò và thin cm đối vi mt cá tính hoc mt phong cách riêng bit. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ quirky vi các tkhác có nghĩa là "lạ" để tránh dùng sai ngcnh: weird hoc strange: Thường mang nghĩa tiêu cc, chskquái, bt thường gây cm giác khó chu hoc khó hiu. Ví dụ: Mt tiếng động weird trong đêm sgây shãi, nhưng mt phong cách thi trang quirky li gâyn tượng thú vị. eccentric: Cũng chslp dị, nhưng thường dùng cho nhng người có hành vi khác người mt cách rõ rt, đôi khi là do địa vxã hi hoc tui tác, và mang sc thái mnh hơn quirky. unique: Chsự độc nht, duy nht. Trong khi unique nhn mnh vào vic không có cái thhai, thì quirky nhn mnh vào nhng chi tiết nhỏ, llùng to nên sc hút. Cách sdng trong thc tế Tnày thường được dùng để mô ttính cách con người, phong cách thiết kế, hoc nhng thói quen nhỏ đặc trưng. Đúng: a quirky sense of humor (mt khiếu hài hước độc đáo/llùng). Đúng: a quirky little cafe (mt quán cà phê nhxinh vi phong cách lmt). Vmt ngpháp, quirky là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từđộc đáo

Có những đặc điểm kỳ lạ hoặc bất ngờ thường được coi là quyến rũ hoặc thú vị

"She has a quirky sense of humor that always catches people by surprise."

Cô ấy có khiếu hài hước độc đáo luôn khiến mọi người ngạc nhiên.

kỳ lạ

Có phong cách hoặc vẻ ngoài lạ lùng hoặc không theo quy ước

Quán cà phê được trang trí theo phong cách kỳ lạ với đồ nội thất không đồng bộ và các biển hiệu đèn neon.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error