D
Dicread
HomeDictionaryUunobservant

unobservant

thiếu quan sát
Tính từ
So sánh hơn: more unobservantSo sánh nhất: most unobservant

unobservant mô tmt người thiếu schú ý đến nhng chi tiết nhhoc không nhn ra nhng thay đổi din ra xung quanh mình. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thiếu quan sát" hoc "vô tâm", nhưng sc thái ca nó thiên vkhnăng nhn thc thgiác và snhy bén hơn là thái độ sng. Mt người unobservant có thnhìn thy mi thnhưng li không "nhn ra" hoc không "ghi nhớ" nhng chi tiết quan trng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ unobservant vi mt stdgây nhm ln:

careless: Trong khi unobservant là không nhn thy chi tiết, thì careless (cu thả) là biết chi tiết đó nhưng làm sai hoc làm hng do thiếu cn thn. Mt người có thrt observant (nhy bén) nhưng vn careless khi thc hin công vic.
inattentive: Tnày mang nghĩa "không chú ý" hoc "lơ là", thường dùng khi ai đó không tp trung vào mt đối tượng cthể (như hc sinh không chú ý nghe ging). Ngược li, unobservant là mt đặc đim tính cách hoc trng thái kéo dài, mô tvic thiếu khnăng quan sát tng thmôi trường xung quanh.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng unobservant, hãy lưu ý rng tnày thường mang hàm ý nhnhàng, mô tmt sthiếu sót vmt nhn thc hơn là mt li lm nghiêm trng.

Ví dụ đúng: He is so unobservant that he didn't notice the new painting on the wall (Anhy thiếu quan sát đến mc không nhn ra bc tranh mi trên tường).
Ví dsai: Không nên dùng unobservant để nói vvic ai đó ctình pht lmt người khác; trong trường hp đó, hãy dùng ignore hoc indifferent.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô ttính cách hoc trng thái, thường đi sau động tto-be hoc các động tni như seem hoc appear.

Ý nghĩa

Tính từthiếu quan sát

Không nhanh nhạy trong việc nhận ra mọi thứ hoặc không chú ý đến các chi tiết trong môi trường xung quanh

He was so unobservant that he didn't notice the new painting on the wall.

Anh ấy thiếu quan sát đến mức không nhận ra bức tranh mới trên tường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error