D
Dicread
HomeDictionaryOobnoxious

obnoxious

đáng ghét
Tính từ
So sánh hơn: more obnoxiousSo sánh nhất: most obnoxious

obnoxious mô tmt kiu hành vi hoc tính cách gây khó chu mt cách cc đoan, thường là do sthô lỗ, kiêu ngo hoc ctình gây chú ý mt cách kch cm. Đim mu cht ca tnày là cm giác bxúc phm hoc phin toái mà người khác phi chu đựng, khiến hkhông thpht lờ được. Nó mang sc thái mnh hơn nhiu so vi annoying (phin phc). Trong khi annoying có thchlà nhng điu nhnht, obnoxious gi lên skhó chu đi kèm vi thái độ thiếu tôn trng hoc squá mc trong hành xử.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln obnoxious vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit:

annoying: Chsphin toái, gây khó chu nhẹ (ví dụ: tiếng tíc tc ca đồng hồ). Ngược li, obnoxious nhn mnh vào skhó chu do tính cách hoc hành vi gây hn, thô lỗ.
offensive: Mang nghĩa gây xúc phm hoc làm tn thương tình cm. obnoxious có thdn đến offensive, nhưng obnoxious tp trung nhiu hơn vào sự "quá qut" và "kch cm" trong cách thhin.
unpleasant: Mt ttrung tính hơn để chỉ điu gì đó không dchu. obnoxious mang tính phán xét mnh mvà tiêu cc hơn nhiu.

Ví dụ: Mt người nói quá to trong thư vin không chlà annoying mà còn bcoi là obnoxious vì hthiếu ý thc và gây phin cho mi người xung quanh mt cách thô lỗ.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng để mô tcon người hoc hành vi cthca họ. Khi sdng, hãy lưu ý rng đây là mt tmang tính chtrích nng nề, vì vy nó không phù hp trong các tình hung giao tiếp trang trng hoc khi mun góp ý nhnhàng.

Đúng: His obnoxious behavior at the party made everyone feel uncomfortable. (Hành vi đáng ghét ca anh ta ti ba tic khiến mi người cm thy không thoi mái.)
Sai: Sdng obnoxious để mô tmt svt vô tri không có tính cách (ví dụ: không nên nói mt món ăn là obnoxious, thay vào đó hãy dùng unpleasant hoc distasteful).

Ý nghĩa

Tính từđáng ghét

Cực kỳ khó chịu, gây xúc phạm hoặc phiền toái theo cách khó có thể phớt lờ

His obnoxious behavior at the party made everyone feel uncomfortable.

Hành vi đáng ghét của anh ta tại bữa tiệc khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error